Bromley F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Accrington F.C.

Bromley F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 2-1 Accrington F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 4, hòa 0, Accrington F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 35
Sân vận động
Hayes Lane, London
Phong độ
DLLLD Bromley F.C.
LLDWL Accrington F.C.
  1. 1' Jude Arthurs
  2. 14' Donald Love
  3. 45' Paddy Madden
  4. 45' M. Cheek11m 1-0
  5. 45' 1-1 D. Abimbola · F. Sass
  6. HT1-1
  7. 46' B. Thompson C. Jenkinson
  8. 46' I. Odutayo Z. Medley
  9. 52' M. Cheek11m 2-1
  10. 66' W. Hondermarck J. Arthurs
  11. 77' C. Hall S. Conneely
  12. 81' C. Brown S. Whalley
  13. 84' A. Popoola D. Abimbola
  14. FT2-1

Đội hình

Bromley F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Andy Woodman
  1. 1G. Smith 6.6
  2. 15J. Debrah 6.2
  3. 5O. Sowunmi 6.3
  4. 3Z. Medley ▼ 46' 6.2
  5. 2C. Jenkinson ▼ 46' 6.3
  6. 4A. Charles 7.0
  7. 20J. Arthurs ▼ 66' 7.6
  8. 11M. Pinnock 7.5
  9. 18C. Whitely 6.7
  10. 14N. Kabamba 6.5
  11. 9M. Cheek ⚽2 8.0

Dự bị 7

  1. 12S. Long
  2. 8B. Thompson ▲ 46' 6.7
  3. 31B. Ilunga
  4. 10M. Dinanga
  5. 16W. Hondermarck ▲ 66' 7.2
  6. 30I. Odutayo ▲ 46' 7.5
  7. 7B. Krauhaus
Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Doolan
  1. 13O. Wright 7.2
  2. 17D. Matthews 7.2
  3. 5F. Rawson 6.6
  4. 3F. Sass 7.0
  5. 38C. O'Brien 6.3
  6. 28S. Conneely ▼ 77' 7.2
  7. 2D. Love 3.0
  8. 30I. Heath 6.3
  9. 7S. Whalley ▼ 81' 6.2
  10. 27D. Abimbola ▼ 84' 6.7
  11. 8P. Madden 6.3

Dự bị 7

  1. 1M. Kelly
  2. 19A. Popoola ▲ 84' 6.2
  3. 26C. Hall ▲ 77' 6.6
  4. 20C. Brown ▲ 81' 6.9
  5. 22D. Martin
  6. 25J. Smith
  7. 31F. Tunstall

Thống kê

015
511
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm12
7Trúng đích4
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
5Phạt góc5
3Việt vị4
5Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
321Chuyền bóng196
208Chuyền chính xác98
65%Chính xác chuyền50%
3.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
93Ghi được68
67Thủng lưới78
1.63Bàn thắng mỗi trận1.17
16Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn25
51Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu