Bristol Rovers F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Grimsby Town F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Grimsby Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 3-1 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 2, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
Phong độ
WDWWW Bristol Rovers F.C.
WDDDD Grimsby Town F.C.
  1. 2' K. Balmer 1-0
  2. 7' J. Quigley · Y. Akhamrich 2-0
  3. 38' 2-1 A. Cook · C. Vernam
  4. 45'+1 Clinton Mola
  5. HT2-1
  6. 51' Ellis Harrison
  7. 63' Y. Akhamrich 3-1
  8. 66' L. Thomas K. Thompson-Sommers
  9. 66' P. Omochere J. Quigley
  10. 69' D. Burns C. McJannet
  11. 71' Richard Smallwood
  12. 79' G. D. Turi K. Green
  13. 80' J. Amaluzor J. Walker
  14. 83' F. Cavegn E. Harrison
  15. 89' T. Sellars-Fleming C. Vernam
  16. 90' M. Rijks Y. Akhamrich
  17. FT3-1

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Steve Evans
  1. 13B. Young
  2. 2J. Senior
  3. 17K. Balmer
  4. 5A. Kilgour
  5. 6C. Mola
  6. 15R. De Havilland
  7. 36R. Smallwood
  8. 14K. Thompson-Sommers▼ 66'
  9. 10Y. Akhamrich▼ 90'
  10. 27J. Quigley▼ 66'
  11. 19E. Harrison▼ 83'

Dự bị 7

  1. 1L. Southwood
  2. 24T. Leigh
  3. 35M. Rijks▲ 90'
  4. 12T. Lockyer
  5. 11L. Thomas▲ 66'
  6. 9P. Omochere▲ 66'
  7. 29F. Cavegn▲ 83'
Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: David Artell
  1. 31J. Smith
  2. 5H. Rodgers
  3. 6S. Lavelle
  4. 17C. McJannet▼ 69'
  5. 16R. Staunton
  6. 20G. McEachran
  7. 4K. Green▼ 79'
  8. 7J. Walker▼ 80'
  9. 30C. Vernam▼ 89'
  10. 39A. Cook
  11. 9J. Kabia

Dự bị 7

  1. 41S. Auton
  2. 21T. Warren
  3. 14J. Amaluzor▲ 80'
  4. 18D. Burns▲ 69'
  5. 15G. D. Turi▲ 79'
  6. 40T. Sellars-Fleming▲ 89'
  7. 8E. Khouri

Thống kê

035
400
37%Kiểm soát bóng63%
18Dứt điểm9
3Trúng đích6
5Chệch đích2
10Bị chặn1
5Phạt góc4
4Việt vị5
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
5Cứu thua0
246Chuyền bóng422
63%Chính xác chuyền73%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu65
77Ghi được108
86Thủng lưới81
1.28Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu