Grimsby Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bristol Rovers F.C.

Grimsby Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 0-1 Bristol Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 30 tháng 8, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 6
Phong độ
WDDDD Grimsby Town F.C.
WDWWW Bristol Rovers F.C.
  1. 25' Justin Amaluzor
  2. 27' 0-1 M. Southam-Hales
  3. 39' Kacper Łopata
  4. HT0-1
  5. 46' D. Burns J. Amaluzor
  6. 46' G. McEachran G. D. Turi
  7. 52' F. Cavegn R. Sotiriou
  8. 58' Alfie Kilgour
  9. 63' T. Moore L. Thomas
  10. 63' R. Howley E. Harrison
  11. 74' I. Hutchinson J. McEachran
  12. 80' C. Gardner J. Kabia
  13. 80' D. Rose R. Staunton
  14. 81' Ryan Howley
  15. 90'+1 C. Oduor C. Vernam
  16. FT0-1

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David John Artell
  1. 1C. Pym
  2. 5H. Rodgers
  3. 21T. Warren
  4. 17C. McJannet
  5. 16R. Staunton▼ 80'
  6. 15G. D. Turi▼ 46'
  7. 14J. Amaluzor▼ 46'
  8. 4K. Green
  9. 8E. Khouri
  10. 30C. Vernam▼ 90'
  11. 9J. Kabia▼ 80'

Dự bị 7

  1. 41S. Auton
  2. 3J. Sweeney
  3. 29C. Oduor▲ 90'
  4. 18D. Burns▲ 46'
  5. 20G. McEachran▲ 46'
  6. 22C. Gardner▲ 80'
  7. 32D. Rose▲ 80'
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Darrell James Clarke
  1. 1L. Southwood
  2. 23M. Southam-Hales
  3. 35K. Lopata
  4. 5A. Kilgour
  5. 3J. Sparkes
  6. 22K. Conteh
  7. 20J. McEachran▼ 74'
  8. 11L. Thomas▼ 63'
  9. 10R. Sotiriou▼ 52'
  10. 9P. Omochere
  11. 19E. Harrison▼ 63'

Dự bị 7

  1. 13B. Young
  2. 2J. Senior
  3. 4T. Moore▲ 63'
  4. 8I. Hutchinson▲ 74'
  5. 25R. Howley▲ 63'
  6. 27B. Bilongo
  7. 29F. Cavegn▲ 52'

Thống kê

019
830
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm7
2Trúng đích3
5Chệch đích0
5Bị chặn4
9Phạt góc8
4Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
447Chuyền bóng220
79%Chính xác chuyền50%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu60
108Ghi được77
81Thủng lưới86
1.66Bàn thắng mỗi trận1.28
20Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn31
52Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu