Crewe Alexandra F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 1-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 2, hòa 4, Colchester United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Phong độ
WLDDD Crewe Alexandra F.C.
DWWLL Colchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 49' Dominic Gape
  3. 56' A. Thibaut J. March
  4. 57' O. Lunt J. Powell
  5. 62' S. Tovide W. Goodwin
  6. 65' L. Moore M. H. Sanders
  7. 68' C. Agius · A. Thibaut 1-0
  8. 71' J. Williams D. Gape
  9. 74' Fin Back
  10. 76' C. Thomas T. O'Reilly
  11. 81' J. Gordon R. Hunt
  12. 90'+5 Jack Payne
  13. FT1-0

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Bell
  1. 41I. Lawlor
  2. 2L. Billington
  3. 25A. Pond
  4. 5M. Demetriou
  5. 3R. Hutchinson
  6. 23J. Powell▼ 57'
  7. 6M. H. Sanders▼ 65'
  8. 26T. O'Reilly▼ 76'
  9. 17M. Holicek
  10. 20C. Agius
  11. 24J. March▼ 56'

Dự bị 7

  1. 1T. Booth
  2. 8C. Thomas▲ 76'
  3. 14C. Finney
  4. 18J. Connolly
  5. 19O. Lunt▲ 57'
  6. 29A. Thibaut▲ 56'
  7. 32L. Moore▲ 65'
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey
  2. 22F. Back
  3. 5J. Tucker
  4. 24H. Araujo
  5. 2R. Hunt▼ 81'
  6. 25F. Barbrook
  7. 15D. Gape▼ 71'
  8. 14K. Lisbie
  9. 10J. Payne
  10. 21O. Edwards
  11. 19W. Goodwin▼ 62'

Dự bị 7

  1. 12T. Smith
  2. 9S. Tovide▲ 62'
  3. 11J. Gordon▲ 81'
  4. 17J. Williams▲ 71'
  5. 23A. Akande
  6. 34K. Lisbie
  7. 40F. Terry

Thống kê

002
730
38%Kiểm soát bóng62%
3Dứt điểm18
2Trúng đích3
1Chệch đích5
0Bị chặn10
2Phạt góc7
2Việt vị2
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
3Cứu thua1
331Chuyền bóng556
71%Chính xác chuyền82%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu55
108Ghi được78
80Thủng lưới59
1.8Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn21
55Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu