Crewe Alexandra F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 0-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 2, hòa 4, Colchester United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 21
Sân vận động
Mornflake Stadium, Crewe, Cheshire
Phong độ
WLDDD Crewe Alexandra F.C.
DWWLL Colchester United F.C.
  1. 7' Zac Williams
  2. HT0-0
  3. 61' J. Payne S. Tovide
  4. 68' O. Bogle M. Sanders
  5. 78' J. Gordon H. Anderson
  6. 78' O. Thorn E. Bishop
  7. 84' C. Long J. Lankester
  8. 84' J. Powell M. Holíček
  9. 87' Ellis Iandolo
  10. 89' T. Hopper L. Taylor
  11. 90' B. Goodliffe O. Edwards
  12. FT0-0

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: L. Bell
  1. 12F. Marschall
  2. 18J. Connolly
  3. 5M. Demetriou
  4. 4Z. Williams
  5. 6M. Sanders▼ 68'
  6. 2R. Cooney
  7. 11J. Tabiner
  8. 17M. Holíček▼ 84'
  9. 25M. Conway
  10. 14J. Lankester▼ 84'
  11. 10S. Tracey

Dự bị 7

  1. 9O. Bogle▲ 68'
  2. 7C. Long▲ 84'
  3. 23J. Powell▲ 84'
  4. 26K. Breckin
  5. 24C. Finney
  6. 19O. Lunt
  7. 3J. Knight-Lebel
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Cowley
  1. 1M. Macey
  2. 8E. Bishop▼ 78'
  3. 4F. Kelleher
  4. 25A. Donnelly
  5. 3E. Iandolo
  6. 15J. McDonnell
  7. 16A. Read
  8. 7H. Anderson▼ 78'
  9. 33L. Taylor▼ 89'
  10. 21O. Edwards▼ 90'
  11. 9S. Tovide▼ 61'

Dự bị 7

  1. 10J. Payne▲ 61'
  2. 11J. Gordon▲ 78'
  3. 31O. Thorn▲ 78'
  4. 14T. Hopper▲ 89'
  5. 5B. Goodliffe▲ 90'
  6. 43F. Edwards
  7. 12T. Smith

Thống kê

015
410
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm10
0Trúng đích2
4Chệch đích4
3Bị chặn4
5Phạt góc4
4Việt vị3
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
2Cứu thua0
338Chuyền bóng371
72%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
68Ghi được76
65Thủng lưới60
1.19Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới26
21Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu