Walsall F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Accrington F.C.

Walsall F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 0-0 Accrington F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 3, hòa 2, Accrington F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
Phong độ
DDWDD Walsall F.C.
DLLDW Accrington F.C.
  1. 8' Connor Barrett
  2. 24' Brandon Comley
  3. 30' Isaac Heath
  4. 42' Aden Flint
  5. HT0-0
  6. 65' C. Lakin A. Pattison
  7. 65' C. Clarke J. Jellis
  8. 67' Priestley Farquharson
  9. 69' Donald Love
  10. 74' Isaac Sinclair
  11. 78' A. Loupalo-Bi D. Kanu
  12. 78' A. Pressley J. Matt
  13. 79' C. Grant S. Conneely
  14. 89' Aaron Loupalo-Bi
  15. 90'+1 A. Adomah C. Barrett
  16. FT0-0

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Mathew John Sadler
  1. 1M. Roberts
  2. 6P. Farquharson
  3. 4A. Flint
  4. 30E. Weir
  5. 14B. Comley
  6. 2C. Barrett▼ 90'
  7. 22J. Jellis▼ 65'
  8. 23A. Pattison▼ 65'
  9. 18V. Harper
  10. 9J. Matt▼ 78'
  11. 15D. Kanu▼ 78'

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby
  2. 8C. Lakin▲ 65'
  3. 11A. Loupalo-Bi▲ 78'
  4. 17C. Clarke▲ 65'
  5. 19A. Pressley▲ 78'
  6. 35K. Lopata
  7. 37A. Adomah▲ 90'
Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Doolan
  1. 13O. Wright
  2. 2D. Love
  3. 5F. Rawson
  4. 17D. Matthews
  5. 38C. O'Brien
  6. 28S. Conneely▼ 79'
  7. 11I. Sinclair
  8. 30I. Heath
  9. 7S. Whalley
  10. 10A. Henderson
  11. 8P. Madden

Dự bị 7

  1. 1M. Kelly
  2. 3F. Sass
  3. 4C. Grant▲ 79'
  4. 18C. Caton
  5. 20C. Brown
  6. 24L. Butterfield
  7. 39J. Woods

Thống kê

055
530
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm11
2Trúng đích3
5Chệch đích3
2Bị chặn5
5Phạt góc5
3Việt vị2
14Phạm lỗi18
5Thẻ vàng3
3Cứu thua2
204Chuyền bóng374
47%Chính xác chuyền67%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu58
79Ghi được68
71Thủng lưới78
1.34Bàn thắng mỗi trận1.17
18Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu