Accrington F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Walsall F.C.

Accrington F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 2-1 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 2, hòa 2, Walsall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
Sân vận động
Wham Stadium, Accrington, Lancashire
Phong độ
DLLDW Accrington F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. 9' T. Leigh 1-0
  2. 45'+3 Benjamin Woods
  3. 45'+4 1-1 F. Draper11m
  4. HT1-1
  5. 57' J. Pritchard 2-1
  6. 61' I. Hutchinson R. Stirk
  7. 61' D. Johnson J. Matt
  8. 70' J. Earing D. Okagbue
  9. 79' S. Whalley J. Pritchard
  10. 88' L. Adekoya T. Leigh
  11. 88' A. Henderson J. Woods
  12. 90'+5 L. Trickett J. Nolan
  13. FT2-1

Đội hình

Accrington F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Coleman
  1. 21J. Walsh
  2. 38C. O'Brien
  3. 5B. Hills
  4. 16J. Gubbins
  5. 2L. Shipley
  6. 22D. Martin
  7. 8B. Woods
  8. 10J. Pritchard▼ 79'
  9. 18T. Leigh▼ 88'
  10. 17J. Nolan▼ 90'
  11. 39J. Woods▼ 88'

Dự bị 7

  1. 7S. Whalley▲ 79'
  2. 26L. Adekoya▲ 88'
  3. 30A. Henderson▲ 88'
  4. 27L. Trickett▲ 90'
  5. 61J. McIntyre
  6. 25A. Pickles
  7. 4K. Mellor
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Sadler
  1. 22J. Smith
  2. 2D. Okagbue▼ 70'
  3. 6P. Farquharson
  4. 5D. Daniels
  5. 10T. Knowles
  6. 14B. Comley
  7. 4O. McEntee
  8. 25R. Stirk▼ 61'
  9. 3L. Gordon
  10. 15F. Draper
  11. 9J. Matt▼ 61'

Dự bị 7

  1. 8I. Hutchinson▲ 61'
  2. 39D. Johnson▲ 61'
  3. 17J. Earing▲ 70'
  4. 12J. Foulkes
  5. 1O. Evans
  6. 19H. Williams
  7. 21T. Allen

Thống kê

019
700
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm13
6Trúng đích1
5Chệch đích8
2Bị chặn4
9Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
306Chuyền bóng297
63%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu58
86Ghi được91
90Thủng lưới92
1.46Bàn thắng mỗi trận1.57
14Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn36
54Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu