Accrington F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Walsall F.C.

Accrington F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 1-3 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 2, hòa 2, Walsall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 10
Phong độ
DLLDW Accrington F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. HT0-0
  2. 53' Aden Flint
  3. 58' B. Comley L. Warrington
  4. 58' C. Clarke R. Finnigan
  5. 62' 0-1 A. Flint · C. Clarke
  6. 75' 0-2 A. Pressley
  7. 76' L. Coyle S. Conneely
  8. 77' A. Henderson J. Bauress
  9. 77' A. Popoola J. Woods
  10. 80' A. Adomah A. Pressley
  11. 87' J. Matt D. Kanu
  12. 88' R. Richards C. Lakin
  13. 90' C. Caton · C. Brown 1-2
  14. 90' 1-3 A. Adomah · R. Richards
  15. FT1-3

Đội hình

Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Doolan
  1. 13O. Wright
  2. 25J. Smith
  3. 17D. Matthews
  4. 14B. Ward
  5. 20C. Brown
  6. 16J. Bauress▼ 77'
  7. 28S. Conneely▼ 76'
  8. 30I. Heath
  9. 11I. Sinclair
  10. 39J. Woods▼ 77'
  11. 18C. Caton

Dự bị 7

  1. 1M. Kelly
  2. 2D. Love
  3. 4C. Grant
  4. 6L. Coyle▲ 76'
  5. 10A. Henderson▲ 77'
  6. 19A. Popoola▲ 77'
  7. 22D. Martin
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Mathew John Sadler
  1. 1M. Roberts
  2. 5H. Burke
  3. 4A. Flint
  4. 30E. Weir
  5. 28L. Warrington▼ 58'
  6. 2C. Barrett
  7. 29R. Finnigan▼ 58'
  8. 8C. Lakin▼ 88'
  9. 18V. Harper
  10. 19A. Pressley▼ 80'
  11. 15D. Kanu▼ 87'

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby
  2. 6P. Farquharson
  3. 9J. Matt▲ 87'
  4. 14B. Comley▲ 58'
  5. 17C. Clarke▲ 58'
  6. 31R. Richards▲ 88'
  7. 37A. Adomah▲ 80'

Thống kê

008
310
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm9
6Trúng đích5
3Chệch đích3
11Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
349Chuyền bóng236
66%Chính xác chuyền47%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
68Ghi được79
78Thủng lưới71
1.17Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu