Tranmere Rovers F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 2-2 Milton Keynes Dons F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 0, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 17
- Phong độ
- WDDDW Tranmere Rovers F.C.
- DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
- 4' Jonathan Leko
- 9' C. Whitaker · J. Joseph 1-0
- 23' Sam Finley
- 27' C. Whitaker · A. McGowan 2-0
- HT2-0
- 60' ▲ R. Smallwood ▼ S. Finley
- 60' ▲ C. Jennings ▼ J. Ironside
- 61' ▲ N. Kenneh ▼ A. McGowan
- 61' ▲ G. Jones ▼ A. Nemane
- 61' ▲ J. Mellish ▼ J. Tomlinson
- 62' ▲ A. Collins ▼ W. Collar
- 67' Jayden Joseph
- 73' ▲ J. Davison ▼ C. Whitaker
- 75' ▲ K. Thompson-Sommers ▼ M. Ekpiteta
- 78' 2-1 J. Mellish
- 79' Jonathan Leko
- 79' Jonathan Leko
- 82' 2-2 K. Thompson-Sommers · D. Crowley
- 88' ▲ K. Dennis ▼ B. Blacker
- 90'+1 Jon Mellish
- 90'+5 ▲ L. Maguire ▼ D. Crowley
- FT2-2
Đội hình
- 13J. Murphy
- 30A. McGowan▼ 61'
- 5N. Smith
- 3P. Brough
- 2C. Norman
- 8S. Finley▼ 60'
- 24B. Blacker▼ 88'
- 14J. Joseph
- 7C. Whitaker▼ 73'
- 11O. Patrick
- 29J. Ironside▼ 60'
Dự bị 7
- 12J. Barrett
- 6R. Smallwood▲ 60'
- 9K. Dennis▲ 88'
- 10J. Davison▲ 73'
- 18C. Jennings▲ 60'
- 25T. Harris
- 42N. Kenneh▲ 61'
- 1C. MacGillivray
- 32J. Sanders
- 21M. Ekpiteta▼ 75'
- 15L. Offord
- 16A. Nemane▼ 61'
- 7D. Crowley▼ 90'
- 6L. Kelly
- 14J. Tomlinson▼ 61'
- 18W. Collar▼ 62'
- 8A. Gilbey
- 17J. Leko
Dự bị 7
- 27C. Trueman
- 2G. Jones▲ 61'
- 10A. Collins▲ 62'
- 20K. Thompson-Sommers▲ 75'
- 22J. Mellish▲ 61'
- 23L. Maguire▲ 90'
- 34C. Tripp
Thống kê
02⚑1
⚑831
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm15
4Trúng đích3
4Chệch đích7
2Bị chặn5
1Phạt góc8
2Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
320Chuyền bóng360
64%Chính xác chuyền69%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 71 - 46 | +25 | 87 | |
| 2 | 46 | 86 - 45 | +41 | 86 | |
| 3 | 46 | 66 - 33 | +33 | 82 | |
| 4 | 46 | 61 - 51 | +10 | 81 | |
| 5 | 46 | 74 - 52 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 71 - 56 | +15 | 79 | |
| 7 | 46 | 74 - 50 | +24 | 78 | |
| 8 | 46 | 70 - 53 | +17 | 76 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 44 | +16 | 68 | |
| 11 | 46 | 64 - 58 | +6 | 67 | |
| 12 | 46 | 62 - 49 | +13 | 66 | |
| 13 | 46 | 56 - 56 | 0 | 65 | |
| 14 | 46 | 56 - 65 | -9 | 62 | |
| 15 | 46 | 57 - 58 | -1 | 61 | |
| 16 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 17 | 46 | 53 - 72 | -19 | 53 | |
| 18 | 46 | 53 - 79 | -26 | 52 | |
| 19 | 46 | 42 - 69 | -27 | 49 | |
| 20 | 46 | 48 - 77 | -29 | 43 | |
| 21 | 46 | 54 - 79 | -25 | 41 | |
| 22 | 46 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 68 | -29 | 39 | |
| 24 | 46 | 45 - 78 | -33 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu56
62Ghi được96
91Thủng lưới68
1.17Bàn thắng mỗi trận1.71
8Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai40