Cambridge United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Bromley F.C.

Cambridge United F.C. vs Bromley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 2-1 Bromley F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 3, Bromley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 13
Phong độ
DLLWD Cambridge United F.C.
DWDLL Bromley F.C.
  1. 2' S. Lavery · K. Kouassi 1-0
  2. 17' Lakyle Samuel
  3. 41' K. Kouassi · B. Purrington 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' D. Elerewe K. Cameron
  6. 46' N. Kabamba L. Samuel
  7. 46' W. Hondermarck A. Charles
  8. 46' M. Ifill B. Krauhaus
  9. 50' 2-1 M. Cheek · D. Elerewe
  10. 55' Pelly Ruddock Mpanzu
  11. 62' Shayne Lavery
  12. 82' K. Smith S. Kaikai
  13. 90'+1 E. Kachunga K. Kouassi
  14. 90'+1 M. Jobe A. Mayor
  15. 90'+6 C. Whitely B. Thompson
  16. FT2-1

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood
  2. 26J. Gibbons
  3. 5M. Morrison
  4. 6K. Watts
  5. 3B. Purrington
  6. 11S. Kaikai▼ 82'
  7. 17P. Mpanzu
  8. 4D. Ball
  9. 15A. Mayor▼ 90'
  10. 19S. Lavery
  11. 20K. Kouassi▼ 90'

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 2L. Bennett
  3. 7J. Brophy
  4. 8K. Smith▲ 82'
  5. 10E. Kachunga▲ 90'
  6. 14B. Knight
  7. 23M. Jobe▲ 90'
Bromley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andrew John Woodman
  1. 12S. Long
  2. 22L. Samuel▼ 46'
  3. 5O. Sowunmi
  4. 6K. Cameron▼ 46'
  5. 30I. Odutayo
  6. 20J. Arthurs
  7. 4A. Charles▼ 46'
  8. 11M. Pinnock
  9. 8B. Thompson▼ 90'
  10. 7B. Krauhaus▼ 46'
  11. 9M. Cheek

Dự bị 7

  1. 3D. Elerewe▲ 46'
  2. 14N. Kabamba▲ 46'
  3. 16W. Hondermarck▲ 46'
  4. 18C. Whitely▲ 90'
  5. 26M. Ifill▲ 46'
  6. 31B. Ilunga
  7. 1G. Smith

Thống kê

023
310
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm11
4Trúng đích2
4Chệch đích4
5Bị chặn5
3Phạt góc3
0Việt vị3
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
346Chuyền bóng270
57%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu57
98Ghi được93
51Thủng lưới67
1.58Bàn thắng mỗi trận1.63
27Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn33
53Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu