Bromley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Bromley F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 1-1 Cambridge United F.C. tại League One, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 0, hòa 3, Cambridge United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Sân vận động
Hayes Lane, London
Phong độ
DWDLL Bromley F.C.
DLLWD Cambridge United F.C.
  1. 45'+3 S. Kaikai S. McLoughlin
  2. HT0-0
  3. 46' C. Headman J. Mendy
  4. 46' J. J. McKiernan B. Thompson
  5. 61' Dominic Ball
  6. 67' 0-1 B. Knight · S. Kaikai
  7. 72' E. Archer M. Pinnock
  8. 72' V. Adeboyejo C. Whitely
  9. 73' P. Bauer B. Knight
  10. 73' S. Lavery L. Appere
  11. 78' N. Kabamba M. Cheek
  12. 81' V. Adeboyejo 1-1
  13. 84' Z. Bradshaw C. Perry
  14. 84' G. McConnell I. Heath
  15. 90'+4 Chanse Headman
  16. 90'+4 Shayne Lavery
  17. FT1-1

Đội hình

Bromley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Andy Woodman
  1. 30S. George
  2. 12M. Ifill
  3. 5O. Sowunmi
  4. 21K. Grant
  5. 17J. Mendy▼ 46'
  6. 18C. Whitely▼ 72'
  7. 22K. Conteh
  8. 16W. Hondermarck
  9. 11M. Pinnock▼ 72'
  10. 8B. Thompson▼ 46'
  11. 9M. Cheek▼ 78'

Dự bị 7

  1. 31O. Mason
  2. 2C. Headman▲ 46'
  3. 28J. J. McKiernan▲ 46'
  4. 27T. Brenan
  5. 7E. Archer▲ 72'
  6. 14N. Kabamba▲ 78'
  7. 20V. Adeboyejo▲ 72'
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood
  2. 23M. Jobe
  3. 6K. Watts
  4. 3C. Perry▼ 84'
  5. 2L. Bennett
  6. 4D. Ball
  7. 21S. McLoughlin▼ 45'
  8. 17P. Mpanzu
  9. 10B. Knight▼ 73'
  10. 7I. Heath▼ 84'
  11. 9L. Appere▼ 73'

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 5P. Bauer▲ 73'
  3. 22Z. Bradshaw▲ 84'
  4. 19S. Lavery▲ 73'
  5. 11S. Kaikai▲ 45'
  6. 27G. McConnell▲ 84'
  7. 32D. Efobi

Thống kê

012
520
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm11
3Trúng đích6
5Chệch đích2
0Bị chặn3
2Phạt góc5
1Việt vị1
15Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
286Chuyền bóng461
62%Chính xác chuyền74%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
16
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
17
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
18
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
19
Wimbledon F.C.
4 2 - 7 -5 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
4 4 - 13 -9 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

10Trận đấu12
11Ghi được17
27Thủng lưới12
1.1Bàn thắng mỗi trận1.42
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu