Gillingham F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Walsall F.C.

Gillingham F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-0 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 1, hòa 4, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 2
Phong độ
LDDDW Gillingham F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. 34' Glenn Morris
  2. HT0-0
  3. 46' J. Andrews J. Gbode
  4. 55' Jamie Jellis
  5. 56' Jonny Stuttle
  6. 58' B. Dack · A. Smith 1-0
  7. 63' S. Gale C. Masterson
  8. 66' J. Matt A. Pressley
  9. 66' J. Gordon J. Stuttle
  10. 66' C. Clarke J. Jellis
  11. 71' E. Coleman B. Dack
  12. 74' J. Hollman L. Warrington
  13. 75' Josh Andrews
  14. 78' M. Wyllie E. Nevitt
  15. 83' A. Adomah E. Weir
  16. 90'+6 Ethan Coleman
  17. 90'+1 Courtney Clarke
  18. FT1-0

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gareth Ainsworth
  1. 1G. Morris
  2. 5A. Smith
  3. 4C. Masterson▼ 63'
  4. 22S. Ogie
  5. 2R. Hutton
  6. 14R. McKenzie
  7. 8A. Little
  8. 3M. Clark
  9. 23B. Dack▼ 71'
  10. 20E. Nevitt▼ 78'
  11. 17J. Gbode▼ 46'

Dự bị 7

  1. 6E. Coleman▲ 71'
  2. 9J. Andrews▲ 46'
  3. 10J. Williams
  4. 18M. Wyllie▲ 78'
  5. 25J. Turner
  6. 27N. Khumbeni
  7. 30S. Gale▲ 63'
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: John Sadler Mathew
  1. 1M. Roberts
  2. 33R. Browne
  3. 4A. Flint
  4. 30E. Weir▼ 83'
  5. 28L. Warrington▼ 74'
  6. 2C. Barrett
  7. 22J. Jellis▼ 66'
  8. 8C. Lakin
  9. 3M. Hancock
  10. 7J. Stuttle▼ 66'
  11. 19A. Pressley▼ 66'

Dự bị 7

  1. 6P. Farquharson
  2. 9J. Matt▲ 66'
  3. 10J. Gordon▲ 66'
  4. 12S. Hornby
  5. 17C. Clarke▲ 66'
  6. 32J. Hollman▲ 74'
  7. 37A. Adomah▲ 83'

Thống kê

035
230
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích1
2Bị chặn3
5Phạt góc2
14Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
330Chuyền bóng265
68%Chính xác chuyền60%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
64Ghi được79
85Thủng lưới71
1.12Bàn thắng mỗi trận1.34
14Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu