Stockport County F.C. vs Harrogate Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stockport County F.C. 1-1 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stockport County F.C. thắng 6, hòa 2, Harrogate Town A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- Edgeley Park, Stockport, Greater Manchester
- Phong độ
- LWLWL Stockport County F.C.
- LWWWL Harrogate Town A.F.C.
- 16' 0-1 D. Cornelius · M. Daly
- 30' C. Lemonheigh-Evans · M. Southam-Hales 1-1
- 45'+1 ▲ I. Touray ▼ M. Southam-Hales
- HT1-1
- 51' James Belshaw
- 63' Akil Wright
- 65' ▲ R. Croasdale ▼ C. Camps
- 65' ▲ A. Sarcevic ▼ O. Bailey
- 66' ▲ J. Sivi ▼ A. Odoh
- 77' ▲ M. Hippolyte ▼ I. Olaofe
- 77' ▲ R. Richards ▼ C. Lemonheigh-Evans
- 77' ▲ L. Sutton ▼ S. Dooley
- 85' Antoni Sarcevic
- 90'+4 Fraser Horsfall
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Hinchliffe 6.7
- 7M. Southam-Hales ⇢ ▼ 45' 6.9
- 6F. Horsfall 7.0
- 4A. Wright 7.2
- 23E. Bristow 7.0
- 24C. Lemonheigh-Evans ⚽ ▼ 77' 7.7
- 8C. Camps ▼ 65' 7.2
- 11N. Powell 7.3
- 27O. Bailey ▼ 65' 7.5
- 25I. Olaofe ▼ 77' 6.6
- 9P. Madden 6.3
Dự bị 7
- 3I. Touray ▲ 45' 7.2
- 18R. Croasdale ▲ 65' 6.9
- 10A. Sarcevic ▲ 65' 6.9
- 21M. Hippolyte ▲ 77' 7.3
- 22R. Richards ▲ 77' 6.7
- 5N. Byrne
- 12J. Smith
- 31J. Belshaw 7.3
- 2D. Abu 6.9
- 30L. Gibson 7.2
- 6W. Burrell 7.3
- 23M. Foulds 6.6
- 8D. Cornelius ⚽ 7.5
- 22S. Dooley ▼ 77' 7.2
- 7G. Thomson 7.0
- 10M. Daly ⇢ 7.5
- 9A. Odoh ▼ 66' 6.7
- 18J. Muldoon 6.9
Dự bị 7
- 19J. Sivi ▲ 66' 6.3
- 17L. Sutton ▲ 77' 6.6
- 4J. Falkingham
- 27T. Bloxham
- 3J. Mattock
- 24J. March
- 21J. Mitchell
Thống kê
03⚑8
⚑110
55%Kiểm soát bóng45%
20Dứt điểm4
5Trúng đích2
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
533Chuyền bóng445
431Chuyền chính xác346
81%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu57
118Ghi được82
69Thủng lưới95
1.97Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn31
59Hiệp hai52