Luton Town F.C. vs Leyton Orient F.C.
Tỷ số chung cuộc: Luton Town F.C. 1-1 Leyton Orient F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Luton Town F.C. thắng 1, hòa 2, Leyton Orient F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Phong độ
- DLLWD Luton Town F.C.
- WDLWD Leyton Orient F.C.
- 21' ▲ Harry Fox ▼ Harrison Ashby
- 25' Jamie Donley · Gideon kadua 1-0
- 34' 1-1 Jaze Kabia · Demetri Mitchell
- 42' Jaze Kabia
- HT1-1
- 53' Joseph Olowu
- 57' George Johnston
- 57' Yusuf Akhamrich
- 61' ▲ Callum Marshall ▼ Nahki Wells
- 61' ▲ Dan Gore ▼ Liam Walsh
- 61' ▲ Kasey Palmer ▼ Jamie Donley
- 73' Isaac Hayden
- 76' ▲ Nicholas Oyekunle ▼ Jaze Kabia
- 76' ▲ Sean Clare ▼ Isaac Hayden
- 82' ▲ Tony Springett ▼ Demetri Mitchell
- 83' ▲ Armando Dobra ▼ Yusuf Akhamrich
- 83' ▲ Theodore Archibald ▼ Phillip Chinedu
- 83' ▲ Tudor Mendel-Idowu ▼ Gideon kadua
- 86' Dan Gore
- FT1-1
Đội hình
- 24Joshua Keeley
- 2H. Odoffin
- 5M. Andersen
- 6G. Johnston
- 33H. Ashby▼ 21'
- 8L. Walsh▼ 61'
- 7J. Richards
- 25I. Jones
- 10J. Donley▼ 61'
- 30G. Kodua
- 21N. Wells▼ 61'
Dự bị 7
- 1J. Shea
- 45K. Palmer▲ 61'
- 3K. Naismith
- 17T. Mendel-Idowu▲ 83'
- 9C. Marshall▲ 61'
- 16Daniel Gore▲ 61'
- 22H. Fox▲ 21'
- 1N. Baxter
- 2F. Stevens
- 5J. Olowu
- 6W. Forrester
- 25Charlie Gerard Richard Wellens
- 14I. Hayden▼ 76'
- 8I. El Mizouni
- 34P. Chinedu▼ 83'
- 22Y. Akhamrich▼ 83'
- 11D. Mitchell▼ 82'
- 9J. Kabia▼ 76'
Dự bị 7
- 27T. Springett▲ 82'
- 18D. Scarlett
- 49N. Oyekunle▲ 76'
- 23O. Dovin
- 17A. Dobra▲ 83'
- 28S. Clare▲ 76'
- 44T. Archibald▲ 83'
Thống kê
02⚑7
⚑240
53%Kiểm soát bóng47%
23Dứt điểm7
7Trúng đích3
6Chệch đích3
10Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị0
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
465Chuyền bóng414
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 16 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 17 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 18 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 19 | 4 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 4 | 4 - 13 | -9 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
11Trận đấu16
23Ghi được32
16Thủng lưới17
2.09Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai25