Leyton Orient F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Luton Town F.C.

Leyton Orient F.C. vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-1 Luton Town F.C. tại League One, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 0, hòa 2, Luton Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
WDLWD Leyton Orient F.C.
DLLWD Luton Town F.C.
  1. 19' T. Archibald J. Koroma
  2. 41' Liam Walsh
  3. HT0-0
  4. 50' T. Archibald · D. Ballard 1-0
  5. 61' M. Andersen L. Fanne
  6. 61' S. Morris J. Yates
  7. 62' Daniel Happe
  8. 70' J. Simpson M. Craig
  9. 70' S. Clare C. Wellens
  10. 70' J. Clark G. Saville
  11. 77' A. Lloyd O. O'Neill
  12. 77' L. Nordas K. Naismith
  13. 86' Mads Juel Andersen
  14. 89' Z. Obiero A. Abdulai
  15. 89' Z. Nelson J. Brown
  16. 90' 1-1 G. Kodua · L. Walsh
  17. FT1-1

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Richard Paul Wellens
  1. 33K. Cahill
  2. 14M. Craig▼ 70'
  3. 19O. Beckles
  4. 5D. Happe
  5. 3T. Adaramola
  6. 15T. Bakinson
  7. 22A. Abdulai▼ 89'
  8. 17J. Koroma▼ 19'
  9. 25C. Wellens▼ 70'
  10. 7O. O'Neill▼ 77'
  11. 32D. Ballard

Dự bị 7

  1. 1T. Simkin
  2. 4J. Simpson▲ 70'
  3. 9A. Lloyd▲ 77'
  4. 21J. Moorhouse
  5. 29Z. Obiero▲ 89'
  6. 28S. Clare▲ 70'
  7. 44T. Archibald▲ 19'
Luton Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Matthew James Bloomfield
  1. 24J. Keeley
  2. 17N. Lonwijk
  3. 15T. Mengi
  4. 3K. Naismith▼ 77'
  5. 33C. Bramall
  6. 19J. Brown▼ 89'
  7. 8L. Walsh
  8. 23G. Saville▼ 70'
  9. 30G. Kodua
  10. 9J. Yates▼ 61'
  11. 22L. Fanne▼ 61'

Dự bị 7

  1. 1J. Shea
  2. 5M. Andersen▲ 61'
  3. 14S. Morris▲ 61'
  4. 18J. Clark▲ 70'
  5. 20L. Nordas▲ 77'
  6. 28C. Makosso
  7. 37Z. Nelson▲ 89'

Thống kê

012
220
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm7
2Trúng đích1
3Chệch đích4
2Bị chặn2
2Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
0Cứu thua1
226Chuyền bóng460
50%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu60
84Ghi được98
84Thủng lưới72
1.45Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu