Huddersfield Town A.F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-0 Wimbledon F.C. tại League One, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 1, Wimbledon F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Phong độ
- WDWWD Huddersfield Town A.F.C.
- DLWLW Wimbledon F.C.
- 4' D. Sanches Fernandes · J. Taylor 1-0
- 15' Myles Hippolyte
- 16' D. Sanches Fernandes · R. Ledson 2-0
- 29' Bali Mumba
- HT2-0
- 46' ▲ D. Kasumu ▼ J. Taylor
- 46' ▲ J. Stockley ▼ A. Sasu
- 49' Derensili Sanches Fernandes
- 62' ▲ O. Harrison ▼ Z. Nelson
- 63' ▲ B. Radulovic ▼ A. Fletcher
- 63' ▲ C. Maycock ▼ M. Hippolyte
- 63' ▲ S. Sessegnon ▼ D. Sweeney
- 64' ▲ M. Wallace ▼ D. Sanches Fernandes
- 74' Marcus Browne
- 78' B. Radulovic · R. Balker 3-0
- 79' ▲ A. Hackford ▼ A. Smith
- 85' ▲ L. Gooch ▼ M. Harness
- 90'+2 ▲ J. Low ▼ I. Bowat
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Young 7.3
- 12R. Balker ⇢ 7.7
- 6J. Whatmough 7.3
- 15I. Bowat ▼ 90' 6.9
- 22I. Bronkhorst 7.3
- 4R. Ledson ⇢ 7.0
- 10M. Harness ▼ 85' 7.2
- 19B. Mumba 5.2
- 30D. Sanches Fernandes ⚽2 ▼ 64' 9.2
- 11A. Fletcher ▼ 63' 6.9
- 9J. Taylor ⇢ ▼ 46' 6.6
Dự bị 7
- 33N. Tzanev
- 5J. Low ▲ 90'
- 3M. Wallace ▲ 64' 7.0
- 7L. Gooch ▲ 85' 6.7
- 18D. Kasumu ▲ 46' 6.6
- 14E. Brierley
- 25B. Radulovic ⚽ ▲ 63' 7.5
- 1N. Bishop 5.2
- 33I. Ogundere 7.2
- 26D. Sweeney ▼ 63' 6.3
- 6R. Johnson 6.0
- 7J. Tilley 7.2
- 10Z. Nelson ▼ 62' 6.5
- 12A. Smith ▼ 79' 6.7
- 21M. Hippolyte ▼ 63' 6.3
- 3S. Seddon 7.0
- 11M. Browne 6.2
- 29A. Sasu ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 8C. Maycock ▲ 63' 6.5
- 2S. Sessegnon ▲ 63' 6.3
- 18D. McCoy-Splatt
- 5O. Harrison ▲ 62' 6.5
- 9J. Stockley ▲ 46' 6.7
- 16A. Hackford ▲ 79' 6.3
Thống kê
11⚑4
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm10
3Trúng đích1
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc5
3Việt vị3
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
-1.80Bàn thắng ngăn chặn-1.80
300Chuyền bóng446
215Chuyền chính xác368
72%Chính xác chuyền83%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 16 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 17 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 18 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 15 | -11 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
13Trận đấu13
23Ghi được12
17Thủng lưới17
1.77Bàn thắng mỗi trận0.92
1Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai8