Huddersfield Town A.F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-3 Wimbledon F.C. tại League One, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 1, Wimbledon F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 18
- Phong độ
- WDWWD Huddersfield Town A.F.C.
- DDLWL Wimbledon F.C.
- 32' 0-1 M. Browne · S. Seddon
- HT0-1
- 46' ▲ B. Wiles ▼ L. Sorensen
- 46' L. Castledine · C. Ashia 1-1
- 48' 1-2 D. Orsi-Dadomo
- 57' Myles Hippolyte
- 63' B. Wiles · L. Gooch 2-2
- 66' ▲ A. May ▼ D. Charles
- 71' 2-3 R. Johnson · J. Reeves
- 73' Ryan Johnson
- 75' ▲ C. Maycock ▼ M. Hippolyte
- 75' ▲ O. Bugiel ▼ D. Orsi-Dadomo
- 75' ▲ A. Sasu ▼ M. Browne
- 81' Cameron Ashia
- 86' A. May 3-3
- 87' ▲ S. Hutchinson ▼ J. Reeves
- 88' ▲ R. Harbottle ▼ N. Asiimwe
- 89' Bojan Radulović
- FT3-3
Đội hình
- 1O. Goodman
- 2L. Sorensen▼ 46'
- 20J. Feeney
- 12R. Balker
- 11R. Roosken
- 7L. Gooch
- 4R. Ledson
- 24L. Castledine
- 15D. Charles▼ 66'
- 36C. Ashia
- 25B. Radulovic
Dự bị 7
- 22L. Nicholls
- 3M. Wallace
- 8B. Wiles▲ 46'
- 9J. Taylor
- 18D. Kasumu
- 23S. Roughan
- 26A. May▲ 66'
- 1N. Bishop
- 2N. Asiimwe▼ 88'
- 33I. Ogundere
- 31J. Lewis
- 6R. Johnson
- 3S. Seddon
- 12A. Smith
- 4J. Reeves▼ 87'
- 21M. Hippolyte▼ 75'
- 7D. Orsi-Dadomo▼ 75'
- 11M. Browne▼ 75'
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 5S. Hutchinson▲ 87'
- 8C. Maycock▲ 75'
- 9O. Bugiel▲ 75'
- 15P. Bauer
- 26R. Harbottle▲ 88'
- 29A. Sasu▲ 75'
Thống kê
02⚑11
⚑220
66%Kiểm soát bóng34%
25Dứt điểm7
10Trúng đích4
6Chệch đích3
9Bị chặn0
11Phạt góc2
4Việt vị2
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Cứu thua7
519Chuyền bóng268
84%Chính xác chuyền60%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
61Trận đấu59
97Ghi được73
82Thủng lưới97
1.59Bàn thắng mỗi trận1.24
17Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai41