Leyton Orient F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Barnsley F.C.

Leyton Orient F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-3 Barnsley F.C. tại League One, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 2, hòa 1, Barnsley F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
WDLWD Leyton Orient F.C.
DWWWL Barnsley F.C.
  1. 10' 0-1 D. McGoldrick · A. Phillips
  2. 20' D. Levitt 1-1
  3. HT1-1
  4. 49' Adam Phillips
  5. 53' 1-2 D. McGoldrick
  6. 58' T. Archibald D. Happe
  7. 58' A. Abdulai S. Clare
  8. 58' V. Yoganathan P. Kelly
  9. 62' 1-3 D. McGoldrick · R. Cleary
  10. 66' S. Banks R. Cleary
  11. 67' J. Koroma F. Fawunmi
  12. 67' C. Wellens O. O'Neill
  13. 78' J. Shepherd A. Phillips
  14. 78' T. Bradshaw D. McGoldrick
  15. 81' T. James D. Levitt
  16. 90'+3 Azeem Abdulai
  17. FT1-3

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Richie Wellens
  1. 12W. Dennis
  2. 16K. Casey
  3. 6W. Forrester
  4. 5D. Happe▼ 58'
  5. 14M. Craig
  6. 24D. Levitt▼ 81'
  7. 28S. Clare▼ 58'
  8. 3J. Morris
  9. 19F. Fawunmi▼ 67'
  10. 7O. O'Neill▼ 67'
  11. 32D. Ballard

Dự bị 7

  1. 33K. Cahill
  2. 44T. Archibald▲ 58'
  3. 22A. Abdulai▲ 58'
  4. 2T. James▲ 81'
  5. 17J. Koroma▲ 67'
  6. 25C. Wellens▲ 67'
  7. 20S. Perkins
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Hourihane
  1. 1O. Goodman
  2. 7C. O'Keeffe
  3. 6M. de Gevigney
  4. 15E. O'Connell
  5. 27T. Watson
  6. 30J. Bland
  7. 48L. Connell
  8. 8A. Phillips▼ 78'
  9. 22P. Kelly▼ 58'
  10. 19R. Cleary▼ 66'
  11. 10D. McGoldrick▼ 78'

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 18S. Banks▲ 66'
  3. 17G. Gent
  4. 20C. Lennon
  5. 5J. Shepherd▲ 78'
  6. 45V. Yoganathan▲ 58'
  7. 9T. Bradshaw▲ 78'

Thống kê

015
110
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm10
4Trúng đích5
9Chệch đích3
4Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị2
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
511Chuyền bóng284
79%Chính xác chuyền64%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu58
84Ghi được88
84Thủng lưới101
1.45Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn39
46Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu