Barnsley F.C. vs Leyton Orient F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 3-2 Leyton Orient F.C. tại League One, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 4, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 20
- Phong độ
- DWWWL Barnsley F.C.
- WDLWD Leyton Orient F.C.
- 10' R. Cleary 1-0
- 27' Murphy Cooper
- 30' 1-1 D. Ballard11m
- 38' 1-2 O. O'Neill · J. Moorhouse
- 44' Ollie O'Neill
- HT1-2
- 51' Michael Craig
- 59' ▲ C. Wellens ▼ S. Perkins
- 59' ▲ S. Clare ▼ M. Craig
- 62' ▲ J. Russell ▼ V. Yoganathan
- 66' ▲ C. Vickers ▼ N. Farrugia
- 75' ▲ T. James ▼ J. Moorhouse
- 75' ▲ A. Lloyd ▼ D. Ballard
- 76' Tyreeq Bakinson
- 77' J. Russell · R. Cleary 2-2
- 85' D. Keillor-Dunn · R. Cleary 3-2
- 89' ▲ T. Archibald ▼ T. Adaramola
- 90'+2 ▲ M. Roberts ▼ R. Cleary
- FT3-2
Đội hình
- 1M. Cooper
- 30J. Bland
- 6M. de Gevigney
- 5J. Shepherd
- 27T. Watson
- 8A. Phillips
- 45V. Yoganathan▼ 62'
- 23N. Farrugia▼ 66'
- 22P. Kelly
- 19R. Cleary▼ 90'
- 40D. Keillor-Dunn
Dự bị 7
- 12J. Smith
- 3J. Russell▲ 62'
- 4M. Roberts▲ 90'
- 7C. Vickers▲ 66'
- 10D. McGoldrick
- 11F. Jalo
- 32J. Earl
- 33K. Cahill
- 19O. Beckles
- 5D. Happe
- 4J. Simpson
- 14M. Craig▼ 59'
- 15T. Bakinson
- 21J. Moorhouse▼ 75'
- 3T. Adaramola▼ 89'
- 20S. Perkins▼ 59'
- 32D. Ballard▼ 75'
- 7O. O'Neill
Dự bị 7
- 1T. Simkin
- 2T. James▲ 75'
- 9A. Lloyd▲ 75'
- 25C. Wellens▲ 59'
- 27D. Jaiyesimi
- 28S. Clare▲ 59'
- 44T. Archibald▲ 89'
Thống kê
01⚑8
⚑330
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm11
5Trúng đích2
5Chệch đích4
4Bị chặn5
8Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Cứu thua2
402Chuyền bóng305
74%Chính xác chuyền67%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu58
88Ghi được84
101Thủng lưới84
1.52Bàn thắng mỗi trận1.45
6Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn34
49Hiệp hai46