Wycombe Wanderers F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Stevenage F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 3-1 Stevenage F.C. tại League One, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 4, hòa 0, Stevenage F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 34
Phong độ
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
LLDDW Stevenage F.C.
  1. 16' C. Woodrow · D. Harvie 1-0
  2. 34' J. Roberts S. Earley
  3. HT1-0
  4. 46' Dan Sweeney
  5. 46' D. Kemp J. Houghton
  6. 47' Anders Hagelskjær
  7. 49' 1-1 J. Reid · D. Kemp
  8. 64' A. Morley E. Henderson
  9. 64' N. Lowe C. Woodrow
  10. 64' A. Quitirna L. Harris
  11. 68' N. Lowe · J. Grimmer 2-1
  12. 74' P. Patterson M. Phillips
  13. 74' L. Thompson D. Phillips
  14. 75' C. Piergianni D. Sweeney
  15. 84' L. Leahy C. Boyd-Munce
  16. 90'+3 T. Allen J. Mullins
  17. 90' A. Quitirna · N. Lowe 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Duff
  1. 50W. Norris
  2. 2J. Grimmer
  3. 17D. Casey
  4. 45A. Hagelskjaer
  5. 3D. Harvie
  6. 20E. Henderson▼ 64'
  7. 8C. Boyd-Munce▼ 84'
  8. 44F. Onyedinma
  9. 21J. Mullins▼ 90'
  10. 28L. Harris▼ 64'
  11. 12C. Woodrow▼ 64'

Dự bị 7

  1. 1M. van Sas
  2. 10L. Leahy▲ 84'
  3. 5A. Morley▲ 64'
  4. 11N. Lowe▲ 64'
  5. 77A. Vidigal
  6. 6T. Allen▲ 90'
  7. 7A. Quitirna▲ 64'
Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall
  2. 15C. Goode
  3. 6D. Sweeney▼ 75'
  4. 16L. Freestone
  5. 4J. Houghton▼ 46'
  6. 17J. Pattenden
  7. 8D. Phillips▼ 74'
  8. 18H. White
  9. 14S. Earley▼ 34'
  10. 19J. Reid
  11. 25M. Phillips▼ 74'

Dự bị 7

  1. 10D. Kemp▲ 46'
  2. 44P. Patterson▲ 74'
  3. 30B. Lubala
  4. 5C. Piergianni▲ 75'
  5. 11J. Roberts▲ 34'
  6. 23L. Thompson▲ 74'
  7. 20C. Campbell

Thống kê

016
410
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm11
5Trúng đích3
1Chệch đích3
2Bị chặn5
6Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
441Chuyền bóng342
73%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu56
87Ghi được67
71Thủng lưới62
1.47Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu