Stevenage F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Stevenage F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-0 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 4, hòa 0, Wycombe Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
LLDDW Stevenage F.C.
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 34' C. Campbell 1-0
  2. 45' Daniel Harvie
  3. HT1-0
  4. 54' Jordan Houghton
  5. 61' E. Henderson M. Westergaard
  6. 61' G. Abbott J. Mullins
  7. 61' F. Onyedinma T. Allen
  8. 69' Junior Quitirna
  9. 71' H. White C. Campbell
  10. 71' P. Patterson D. Kemp
  11. 71' C. Boyd-Munce L. Leahy
  12. 71' A. Lowry A. Quitirna
  13. 84' Lewis Freestone
  14. 87' G. Ahadme J. Reid
  15. 87' J. Pattenden J. Houghton
  16. FT1-0

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexander David Revell
  1. 1F. Marschall
  2. 2L. James-Wildin
  3. 15C. Goode
  4. 5C. Piergianni
  5. 16L. Freestone
  6. 4J. Houghton▼ 87'
  7. 8D. Phillips
  8. 11J. Roberts
  9. 10D. Kemp▼ 71'
  10. 20C. Campbell▼ 71'
  11. 19J. Reid▼ 87'

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 3D. Butler
  3. 6D. Sweeney
  4. 9G. Ahadme▲ 87'
  5. 17J. Pattenden▲ 87'
  6. 18H. White▲ 71'
  7. 44P. Patterson▲ 71'
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael James Duff
  1. 1M. van Sas
  2. 2J. Grimmer
  3. 26C. Taylor
  4. 45A. Hagelskjaer
  5. 7A. Quitirna▼ 71'
  6. 21J. Mullins▼ 61'
  7. 10L. Leahy▼ 71'
  8. 3D. Harvie
  9. 42M. Westergaard▼ 61'
  10. 6T. Allen▼ 61'
  11. 11D. Udoh

Dự bị 7

  1. 50W. Norris
  2. 8C. Boyd-Munce▲ 71'
  3. 15J. Tilley
  4. 20E. Henderson▲ 61'
  5. 30G. Abbott▲ 61'
  6. 44F. Onyedinma▲ 61'
  7. 51A. Lowry▲ 71'

Thống kê

025
220
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm10
5Trúng đích0
2Chệch đích3
2Bị chặn7
5Phạt góc2
0Việt vị3
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
274Chuyền bóng443
61%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu59
67Ghi được87
62Thủng lưới71
1.2Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu