Wycombe Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stevenage F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 0-1 Stevenage F.C. tại League One, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 4, hòa 0, Stevenage F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 17
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Phong độ
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
LLDDW Stevenage F.C.
  1. 40' T. De Barr B. Hanlan
  2. 45'+14 0-1 4 J. Reid · K. Hemmings
  3. HT0-1
  4. 60' Chris Forino
  5. 69' N. Thompson F. Burns
  6. 75' Nathan Thompson
  7. 75' J. Low C. Forino-Joseph
  8. 79' Luke Leahy
  9. 90'+12 Max Stryjek
  10. 90'+23 Jake Forster-Caskey
  11. 90'+11 H. Boyes L. Leahy
  12. 90'+11 K. Sadlier D. Taylor
  13. 90'+17 A. Pressley K. Hemmings
  14. 90'+14 J. Forster-Caskey A. MacDonald
  15. FT0-1

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1M. Stryjek
  2. 5C. Forino-Joseph▼ 75'
  3. 16R. Keogh
  4. 6R. Tafazolli
  5. 7D. Wheeler
  6. 4J. Scowen
  7. 22K. Phillips
  8. 10L. Leahy▼ 90'
  9. 12G. McCleary
  10. 18B. Hanlan▼ 40'
  11. 20D. Taylor▼ 90'

Dự bị 7

  1. 29T. De Barr▲ 40'
  2. 17J. Low▲ 75'
  3. 11H. Boyes▲ 90'
  4. 23K. Sadlier▲ 90'
  5. 31J. Pattenden
  6. 8K. Breckin
  7. 25F. Ravizzoli
Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Evans
  1. 1T. Ashby-Hammond
  2. 2L. James-Wildin
  3. 15T. Vancooten
  4. 5C. Piergianni
  5. 3D. Butler
  6. 7A. MacDonald▼ 90'
  7. 17F. Burns▼ 69'
  8. 10N. Freeman
  9. 11J. Roberts
  10. 19J. Reid
  11. 29K. Hemmings▼ 90'

Dự bị 7

  1. 4N. Thompson▲ 69'
  2. 20A. Pressley▲ 90'
  3. 8J. Forster-Caskey▲ 90'
  4. 9E. List
  5. 24B. Thompson
  6. 12K. Hegyi
  7. 18H. White

Thống kê

032
720
59%Kiểm soát bóng41%
4Dứt điểm8
0Trúng đích2
1Chệch đích2
3Bị chặn4
2Phạt góc7
1Việt vị1
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Cứu thua0
394Chuyền bóng266
68%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu61
82Ghi được86
68Thủng lưới64
1.32Bàn thắng mỗi trận1.41
21Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn29
47Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu