Leyton Orient F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-3 Wimbledon F.C. tại League One, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 1, hòa 1, Wimbledon F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 24
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- WDLWD Leyton Orient F.C.
- DDLWL Wimbledon F.C.
- 6' D. Ballard · O. O'Neill 1-0
- 14' ▲ D. Mitchell ▼ T. James
- 17' Marcus Browne
- 24' 1-1 D. Mitchellphản lưới
- HT1-1
- 61' ▲ A. Lloyd ▼ J. Moorhouse
- 61' ▲ C. Wellens ▼ O. O'Neill
- 67' Zech Obiero
- 69' 1-2 M. Hippolyte · S. Seddon
- 75' ▲ M. Craig ▼ T. Bakinson
- 76' ▲ J. Koroma ▼
- 81' ▲ M. Stevens ▼ O. Bugiel
- 81' ▲ P. Bauer ▼ J. Lewis
- 86' 1-3 M. Browne
- 89' Jack Simpson
- 90'+5 Alfie Lloyd
- FT1-3
Đội hình
- 33K. Cahill
- 28S. Clare
- 19O. Beckles
- 4J. Simpson
- 2T. James▼ 14'
- 15T. Bakinson▼ 75'
- 29Z. Obiero
- 44T. Archibald
- 21J. Moorhouse▼ 61'
- 7O. O'Neill▼ 61'
- 32D. Ballard
Dự bị 7
- 26N. Phillips
- 9A. Lloyd▲ 61'
- 11D. Mitchell▲ 14'
- 14M. Craig▲ 75'
- 17J. Koroma▲ 76'
- 25C. Wellens▲ 61'
- 34P. Chinedu
- 1N. Bishop
- 33I. Ogundere
- 31J. Lewis▼ 81'
- 6R. Johnson
- 3S. Seddon
- 4J. Reeves
- 12A. Smith
- 8C. Maycock
- 21M. Hippolyte
- 9O. Bugiel▼ 81'
- 11M. Browne
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 2N. Asiimwe
- 7D. Orsi-Dadomo
- 14M. Stevens▲ 81'
- 15P. Bauer▲ 81'
- 16A. Hackford
- 30R. Nkeng
Thống kê
03⚑3
⚑610
55%Kiểm soát bóng45%
5Dứt điểm11
2Trúng đích5
3Chệch đích4
0Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị4
8Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
384Chuyền bóng318
68%Chính xác chuyền58%
0.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu59
84Ghi được73
84Thủng lưới97
1.45Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai41