Leyton Orient F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wimbledon F.C.

Leyton Orient F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-1 Wimbledon F.C. tại Football League Trophy, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 1, hòa 1, Wimbledon F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group South · Vòng 6
Phong độ
WDLWD Leyton Orient F.C.
DDLWL Wimbledon F.C.
  1. 25' 0-1 J. Stockley · A. Yiadom
  2. HT0-1
  3. 46' T. Springett T. Archibald
  4. 46' I. Ogundere A. Yiadom
  5. 51' Zech Obiero
  6. 57' I. El Mizouni Z. Obiero
  7. 63' R. Johnson S. Sessegnon
  8. 63' Z. Nelson D. McCoy-Splatt
  9. 67' Dylan Levitt
  10. 68' Y. Akhamrich D. Mitchell
  11. 68' J. Kabia N. Oyekunle
  12. 73' Alfie Gilchrist
  13. 76' Dan Sweeney
  14. 77' P. Chinedu A. Gilchrist
  15. 77' A. Sasu J. Stockley
  16. 83' A. Smith O. Harrison
  17. 89' J. Kabia · S. Clare 1-1
  18. 90'+4 A. Wellens S. Clare
  19. 90'+6 M. Hippolyte A. Hackford
  20. FT1-1

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Richie Wellens
  1. 13N. Phillips
  2. 28S. Clare▼ 90'
  3. 12A. Gilchrist▼ 77'
  4. 6W. Forrester
  5. 3J. Morris
  6. 24D. Levitt
  7. 11D. Mitchell▼ 68'
  8. 29Z. Obiero▼ 57'
  9. 25C. Wellens
  10. 44T. Archibald▼ 46'
  11. 49N. Oyekunle▼ 68'

Dự bị 7

  1. 33K. Cahill
  2. 34P. Chinedu▲ 77'
  3. 8I. El Mizouni▲ 57'
  4. 30A. Wellens▲ 90'
  5. 27T. Springett▲ 46'
  6. 22Y. Akhamrich▲ 68'
  7. 9J. Kabia▲ 68'
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 20J. McDonnell
  2. 17A. Yiadom▼ 46'
  3. 26D. Sweeney
  4. 3S. Seddon
  5. 7J. Tilley
  6. 8C. Maycock
  7. 5O. Harrison▼ 83'
  8. 18D. McCoy-Splatt▼ 63'
  9. 2S. Sessegnon▼ 63'
  10. 16A. Hackford▼ 90'
  11. 9J. Stockley▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1N. Bishop
  2. 6R. Johnson▲ 63'
  3. 33I. Ogundere▲ 46'
  4. 12A. Smith▲ 83'
  5. 10Z. Nelson▲ 63'
  6. 21M. Hippolyte▲ 90'
  7. 29A. Sasu▲ 77'

Thống kê

033
610
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm9
5Trúng đích3
6Chệch đích3
1Bị chặn3
3Phạt góc6
3Việt vị1
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
561Chuyền bóng322
85%Chính xác chuyền68%

So sánh

16Trận đấu12
32Ghi được10
17Thủng lưới17
2Bàn thắng mỗi trận0.83
5Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn5
25Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu