Cambridge United F.C. vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-2 Birmingham City F.C. tại League One, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 0, Birmingham City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 46
- Phong độ
- LLWDW Cambridge United F.C.
- WDDLW Birmingham City F.C.
- 25' 0-1 C. Klarer · E. Laird
- 34' Elias Kachunga
- 36' S. Lavery · L. Bennett 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ D. Ballard ▼ S. Lavery
- 46' ▲ T. Iwata ▼ Paik Seung-Ho
- 46' ▲ K. Dowell ▼ W. Willumsson
- 60' ▲ K. Anderson ▼ E. Laird
- 64' ▲ K. Bielik ▼ G. Hanley
- 68' Elias Kachunga
- 68' Elias Kachunga
- 72' ▲ L. Jutkiewicz ▼ L. Harris
- 75' Taylor Gardner-Hickman
- 77' Kelland Watts
- 82' 1-2 K. Wattsphản lưới
- 88' Josh Stokes
- 88' ▲ R. Loft ▼ S. Kaikai
- 88' ▲ J. Stokes ▼ L. Bennett
- FT1-2
Đội hình
- 13N. Bishop 6.2
- 2L. Bennett ⇢ ▼ 88' 7.0
- 5M. Morrison 6.7
- 6K. Watts 6.0
- 26J. Gibbons 6.6
- 4P. Digby 6.7
- 28B. Stevenson 6.3
- 11S. Kaikai ▼ 88' 6.2
- 10E. Kachunga 6.2
- 7J. Brophy 6.9
- 19S. Lavery ⚽ ▼ 46' 7.2
Dự bị 7
- 29D. Ballard ▲ 46' 6.6
- 18R. Loft ▲ 88'
- 22J. Stokes ▲ 88'
- 38G. Hoddle
- 31L. Chadwick
- 3D. Andrew
- 15J. Okedina
- 21R. Allsop 6.9
- 2E. Laird ⇢ ▼ 60' 6.6
- 4C. Klarer ⚽ 7.3
- 31G. Hanley ▼ 64' 7.3
- 16Lee Myung-Jae 7.3
- 12M. Leonard 7.7
- 13Paik Seung-Ho ▼ 46' 6.7
- 18W. Willumsson ▼ 46' 6.5
- 26L. Harris ▼ 72' 6.3
- 19T. Gardner-Hickman 7.0
- 28J. Stansfield 7.0
Dự bị 7
- 24T. Iwata ▲ 46' 6.7
- 30K. Dowell ▲ 46' 6.9
- 14K. Anderson ▲ 60' 6.5
- 6K. Bielik ▲ 64' 6.9
- 10L. Jutkiewicz ▲ 72' 7.2
- 9A. May
- 45B. Peacock-Farrell
Thống kê
14⚑3
⚑310
30%Kiểm soát bóng70%
9Dứt điểm11
4Trúng đích6
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị2
15Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
250Chuyền bóng584
157Chuyền chính xác489
63%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu66
61Ghi được123
93Thủng lưới52
1.05Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai62