Charlton Athletic F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Wrexham A.F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Wrexham A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-2 Wrexham A.F.C. tại League One, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 0, hòa 1, Wrexham A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 14
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
LWDDL Wrexham A.F.C.
  1. 4' R. Edmonds-Green T. Watson
  2. 16' 0-1 C. Coventryphản lưới
  3. 23' M. Gillesphey · J. Edwards 1-1
  4. 28' Josh Edwards
  5. HT1-1
  6. 46' M. Leaburn K. Anderson
  7. 53' Oliver Rathbone
  8. 62' T. Taylor G. Docherty
  9. 62' A. Campbell L. Berry
  10. 66' James McClean
  11. 68' Dan Scarr
  12. 70' A. Cannon O. Rathbone
  13. 72' 1-2 A. Cannon
  14. 81' D. Hylton C. Coventry
  15. 84' Miles Leaburn
  16. 85' S. Revan R. Barnett
  17. 86' M. Faal O. Palmer
  18. 90' Danny Hylton
  19. 90'+5 Sebastian Revan
  20. 90'+7 M. Godden11m 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Jones
  1. 25W. Mannion 6.3
  2. 27T. Watson ▼ 4'
  3. 4A. Mitchell 7.2
  4. 3M. Gillesphey 7.3
  5. 16J. Edwards 7.0
  6. 10G. Docherty ▼ 62' 6.7
  7. 6C. Coventry ▼ 81' 6.9
  8. 18K. Anderson ▼ 46' 6.2
  9. 8L. Berry ▼ 62' 7.0
  10. 7T. Campbell 6.9
  11. 24M. Godden 7.5

Dự bị 7

  1. 23R. Edmonds-Green ▲ 4' 6.2
  2. 11M. Leaburn ▲ 46' 7.0
  3. 12T. Taylor ▲ 62' 6.9
  4. 28A. Campbell ▲ 62' 6.7
  5. 14D. Hylton ▲ 81' 6.3
  6. 21A. Maynard-Brewer
  7. 26T. Small
Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Parkinson
  1. 1A. Okonkwo 7.3
  2. 29R. Barnett ▼ 85' 6.6
  3. 4M. Cleworth 6.3
  4. 24D. Scarr 6.7
  5. 6T. O'Connor 6.7
  6. 7J. McClean 6.5
  7. 20O. Rathbone ▼ 70' 6.9
  8. 15G. Dobson 7.2
  9. 38E. Lee 6.9
  10. 9O. Palmer ▼ 86' 7.2
  11. 10P. Mullin 6.9

Dự bị 7

  1. 8A. Cannon ▲ 70' 7.3
  2. 23S. Revan ▲ 85' 6.3
  3. 22M. Faal ▲ 86' 6.6
  4. 5E. O'Connell
  5. 17L. Bolton
  6. 13C. Burton
  7. 37M. James

Thống kê

036
240
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm14
7Trúng đích2
7Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
438Chuyền bóng349
314Chuyền chính xác236
72%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu60
96Ghi được96
57Thủng lưới49
1.55Bàn thắng mỗi trận1.6
27Giữ sạch lưới28
31Trên 2.5 bàn29
53Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu