Milton Keynes Dons F.C.
4 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Oldham Athletic A.F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 4-4 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 21 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 6, hòa 3, Oldham Athletic A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Trọng tài
Antony Coggins, England
Phong độ
DLDDD Milton Keynes Dons F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 7' 0-1 C. Davies · E. Doyle
  2. 17' A. Gilbey · C. Aneke 1-1
  3. 39' 1-2 E. Doyle · Q. Menig
  4. 45'+1 1-3 J. Walshphản lưới
  5. HT1-3
  6. 55' Peter Clarke
  7. 56' E. Upson 2-3
  8. 63' 2-4 P. Clarke · J. Byrne
  9. 64' Edward Upson
  10. 65' Joe Walsh
  11. 67' Ousmane Fane
  12. 69' R. Seager S. Wootton
  13. 70' G. Ariyibi O. Cissé
  14. 70' G. Nepomuceno Q. Menig
  15. 80' A. Nesbitt K. Agard
  16. 82' A. Nesbitt · C. Aneke 3-4
  17. 85' R. Flynn C. Davies
  18. 88' Chuks Aneke
  19. 89' E. Upson 4-4
  20. 90' Robert Donald Hunt
  21. 90'+2 A. Omrani D. Gardner
  22. FT4-4

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Neilson
  1. 1L. Nicholls
  2. 12S. Golbourne
  3. 4J. Walsh
  4. 5S. Wootton ▼ 69'
  5. 19E. Ebanks-Landell
  6. 25C. Brittain
  7. 6E. Upson
  8. 8O. Cissé ▼ 70'
  9. 10C. Aneke
  10. 26A. Gilbey
  11. 14K. Agard ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 15R. Seager ▲ 69'
  2. 7G. Ariyibi ▲ 70'
  3. 21A. Nesbitt ▲ 80'
  4. 2G. Williams
  5. 3D. Lewington
  6. 13W. Sietsma
  7. 20A. Tshibola
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Wellens
  1. 19J. Placide
  2. 26P. Clarke
  3. 2C. Dummigan
  4. 23R. Hunt
  5. 24O. Fane
  6. 29J. Byrne
  7. 40K. Bryan
  8. 9C. Davies ▼ 85'
  9. 13E. Doyle
  10. 6D. Gardner ▼ 90'
  11. 16Q. Menig ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 27G. Nepomuceno ▲ 70'
  2. 7R. Flynn ▲ 85'
  3. 25A. Omrani ▲ 90'
  4. 1J. Ruddy
  5. 4B. Wilson
  6. 5A. Gerrard
  7. 30T. Obadeyi

Thống kê

032
230
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm10
8Trúng đích6
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
2Phạt góc2
0Việt vị5
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
60Ghi được73
82Thủng lưới86
1.07Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn31
28Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu