Chelsea F.C. W vs Brighton & Hove Albion W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 2-1 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 18 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 5, hòa 1, Brighton & Hove Albion W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 17
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- 13' A. Thompson · S. Baltimore 1-0
- 17' 1-1 C. Camacho · N. Noordam
- 20' Manuela Vanegas
- 32' Sjoeke Nüsken
- 34' Wieke Kaptein
- 39' A. Potter · A. Thompson 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ R. Rayner ▼ C. Camacho
- 56' Rebecca Rayner
- 57' ▲ K. Buchanan ▼ L. James
- 65' ▲ E. Cuthbert ▼ A. Thompson
- 67' ▲ R. Kafaji ▼ N. Noordam
- 67' ▲ M. Mpome ▼ M. Olislagers
- 72' Lucy Bronze
- 80' Maelys Mpomé
- 84' ▲ C. Sarwie ▼ W. Kaptein
- 84' ▲ O. Tvedten ▼ F. Kirby
- 84' ▲ M. Auee ▼ R. McLauchlan
- FT2-1
Đội hình
- 24H. Hampton
- 6S. Nusken
- 22L. Bronze
- 5V. Buurman
- 17S. Baltimore
- 32A. Potter
- 30K. Walsh
- 12A. Thompson▼ 65'
- 18W. Kaptein▼ 84'
- 10L. James▼ 57'
- 33A. Beever-Jones
Dự bị 7
- 38R. Spencer
- 1L. Peng
- 8E. Cuthbert▲ 65'
- 26K. Buchanan▲ 57'
- 42C. Sarwie▲ 84'
- 43G. Storey
- 47L. Shooter
- 1C. Nnadozie
- 27R. McLauchlan▼ 84'
- 18C. Hayes
- 2M. Vanegas
- 19M. Olislagers▼ 67'
- 15N. Noordam▼ 67'
- 8M. Symonds
- 10J. Cankovic
- 14F. Kirby▼ 84'
- 22C. Camacho▼ 46'
- 21M. Haley
Dự bị 9
- 25H. Poulter
- 32S. Baggaley
- 20O. Tvedten▲ 84'
- 6R. Kafaji▲ 67'
- 29F. Tsunoda
- 17R. Rayner▲ 46'
- 23M. Auee▲ 84'
- 5M. Mpome▲ 67'
- 41T. Warren
Thống kê
03⚑3
⚑430
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm8
4Trúng đích1
3Chệch đích2
6Bị chặn5
3Phạt góc4
4Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
546Chuyền bóng400
89%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
33Trận đấu26
78Ghi được33
27Thủng lưới31
2.36Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
35Hiệp hai16