Brighton & Hove Albion W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C. W

Brighton & Hove Albion W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion W 0-3 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 11
Phong độ
WDDLL Brighton & Hove Albion W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 42' 0-1 S. Baltimore · A. Thompson
  2. HT0-1
  3. 46' W. Kaptein L. James
  4. 46' S. Kerr A. Beever-Jones
  5. 51' 0-2 C. Hayesphản lưới
  6. 59' F. Kirby R. Kafaji
  7. 65' Madison Haley
  8. 67' Sandy Baltimore
  9. 67' C. Rule R. McLauchlan
  10. 73' 0-3 A. Thompson · S. Kerr
  11. 80' G. Reiten A. Thompson
  12. 80' J. Kaneryd S. Baltimore
  13. 80' N. Charles L. Bronze
  14. 81' C. Camacho M. Haley
  15. 81' F. Tsunoda M. Symonds
  16. 90'+2 Keira Walsh
  17. FT0-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Dario Vidosic
  1. 32S. Baggaley 7.3
  2. 3M. Minami 5.9
  3. 18C. Hayes 6.2
  4. 2M. Vanegas 7.0
  5. 27R. McLauchlan ▼ 67' 6.7
  6. 8M. Symonds ▼ 81' 6.5
  7. 19M. Olislagers 6.7
  8. 15N. Noordam 6.7
  9. 11K. Seike 6.2
  10. 6R. Kafaji ▼ 59' 6.3
  11. 21M. Haley ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 25H. Poulter
  2. 14F. Kirby ▲ 59' 6.3
  3. 16J. Carabali
  4. 22C. Camacho ▲ 81' 6.5
  5. 29F. Tsunoda ▲ 81' 7.2
  6. 33C. Rule ▲ 67' 6.7
  7. 46E. Martin
  8. 61M. Balmer
  9. 64E. Gay
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Sonia Bompastor
  1. 1L. Peng 7.0
  2. 22L. Bronze ▼ 80' 7.2
  3. 4M. Bright 7.5
  4. 16N. Girma 7.2
  5. 17S. Baltimore ▼ 80' 7.9
  6. 8E. Cuthbert 7.2
  7. 30K. Walsh 7.3
  8. 2E. Carpenter 6.3
  9. 10L. James ▼ 46' 7.2
  10. 33A. Beever-Jones ▼ 46' 6.5
  11. 12A. Thompson ▼ 80' 7.6

Dự bị 9

  1. 38R. Spencer
  2. 6S. Nusken
  3. 9C. Macario
  4. 11G. Reiten ▲ 80' 6.3
  5. 18W. Kaptein ▲ 46' 7.0
  6. 27O. Jean-Francois
  7. 19J. Kaneryd ▲ 80' 6.3
  8. 21N. Charles ▲ 80' 6.9
  9. 20S. Kerr ▲ 46' 6.6

Thống kê

015
820
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm16
4Trúng đích8
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
5Phạt góc8
0Việt vị2
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
6Cứu thua4
322Chuyền bóng604
240Chuyền chính xác527
75%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu33
33Ghi được78
31Thủng lưới27
1.27Bàn thắng mỗi trận2.36
8Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu