Chelsea F.C. W vs Brighton & Hove Albion W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 4-2 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 5, hòa 1, Brighton & Hove Albion W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Sân vận động
- Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- WDDLL Brighton & Hove Albion W
- 19' Erin Cuthbert
- 35' S. Nüsken 1-0
- 40' A. Beever-Jones 2-0
- 43' 2-1 J. Čanković · N. Parris
- HT2-1
- 46' ▲ N. Charles ▼ A. Lawrence
- 46' ▲ C. Macário ▼ W. Kaptein
- 46' ▲ M. Agyemang ▼ P. Bremer
- 51' J. Rytting Kaneryd 3-1
- 62' ▲ Bruna Vilamala ▼ J. Čanković
- 64' Nikita Parris
- 71' 3-2 K. Seike · M. Agyemang
- 72' ▲ M. Ramírez ▼ J. Rytting Kaneryd
- 75' Jorelyn Carabalí
- 86' ▲ R. Rayner ▼ K. Seike
- 90'+4 Sjoeke Nüsken
- 90'+3 ▲ O. Jean-François ▼ E. Cuthbert
- 90'+1 S. Nüsken · C. Macário 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 24H. Hampton
- 22L. Bronze
- 14N. Björn
- 4M. Bright
- 12A. Lawrence▼ 46'
- 6S. Nüsken
- 8E. Cuthbert▼ 90'
- 19J. Rytting Kaneryd▼ 72'
- 18W. Kaptein▼ 46'
- 11G. Reiten
- 33A. Beever-Jones
Dự bị 9
- 21N. Charles▲ 46'
- 9C. Macário▲ 46'
- 7M. Ramírez▲ 72'
- 27O. Jean-François▲ 90'
- 15È. Périsset
- 29Alejandra Bernabé
- 23M. Hamano
- 1Z. Mušović
- 25M. Mpome
- 32S. Baggaley
- 16J. Carabalí
- 5G. Bergsvand
- 3P. Pattinson
- 27R. McLauchlan
- 10J. Čanković▼ 62'
- 6Vicky Losada
- 19M. Olislagers
- 11K. Seike▼ 86'
- 8P. Bremer▼ 46'
- 9N. Parris
Dự bị 9
- 59M. Agyemang▲ 46'
- 20Bruna Vilamala▲ 62'
- 17R. Rayner▲ 86'
- 28M. Loeck
- 61M. Balmer
- 48T. Heron
- 63O. Johnson
- 60J. Millen Pegram
- 47E. Milner
Thống kê
02⚑9
⚑820
56%Kiểm soát bóng44%
30Dứt điểm18
7Trúng đích9
12Chệch đích3
11Bị chặn6
9Phạt góc8
4Việt vị2
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
6Cứu thua4
486Chuyền bóng385
82%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu28
103Ghi được50
32Thủng lưới51
2.58Bàn thắng mỗi trận1.79
20Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai27