West Ham United W
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C. W

West Ham United W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 2-2 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 11
Phong độ
DWWLL West Ham United W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 19' Gemma Bonner
  2. 24' G. Evans K. MacLean
  3. 24' H. Silcock L. Parry
  4. 44' Hannah Silcock
  5. HT0-0
  6. 46' A. Denton Y. Endo
  7. 57' R. Ueki · V. Asseyi 1-0
  8. 59' A. Csiki O. Siren
  9. 59' 1-1 M. Enderby · B. Olsson
  10. 60' Beata Olsson
  11. 68' A. Bernabe
  12. 68' A. Csiki 2-1
  13. 76' I. Belloumou V. Hanshaw
  14. 76' S. Piubel F. Morgan
  15. 76' L. Kiernan L. Woodham
  16. 83' Anna Julia Csiki
  17. 87' 2-2 B. Olsson
  18. 88' L. Wandeler V. Asseyi
  19. 90'+3 Faye Kirby
  20. FT2-2

Đội hình

West Ham United W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rita Guarino
  1. 1K. Szemik
  2. 2Y. Endo▼ 46'
  3. 5A. Tysiak
  4. 13E. Nystrom
  5. 23F. Morgan▼ 76'
  6. 4O. Siren▼ 59'
  7. 22K. Gorry
  8. 29V. Hanshaw▼ 76'
  9. 19S. Martinez
  10. 9R. Ueki
  11. 20V. Asseyi▼ 88'

Dự bị 9

  1. 25M. Walsh
  2. 7I. Belloumou▲ 76'
  3. 11M. Pavi
  4. 15A. Csiki▲ 59'
  5. 18A. Denton▲ 46'
  6. 21S. Brasero-Carreira
  7. 27L. Wandeler▲ 88'
  8. 33H. Houssein
  9. 77S. Piubel▲ 76'
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 22F. M. Kirby
  2. 2L. Parry▼ 24'
  3. 17J. Clark
  4. 23G. Bonner
  5. 16L. Woodham▼ 76'
  6. 8F. Nagano
  7. 18C. Holland
  8. 7C. Kapocs
  9. 19K. MacLean▼ 24'
  10. 13M. Enderby
  11. 11B. Olsson

Dự bị 7

  1. 1R. Laws
  2. 3G. Evans▲ 24'
  3. 9L. Kiernan▲ 76'
  4. 15S. Lundgaard
  5. 29A. Bernabe▲ 68'
  6. 34H. Silcock▲ 24'
  7. 87M. Trueman

Thống kê

015
331
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm7
8Trúng đích3
8Chệch đích3
4Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị1
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
390Chuyền bóng300
78%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
33Ghi được33
54Thủng lưới45
1.22Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu