West Ham United W vs Liverpool F.C. W
Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 1-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 4
- Sân vận động
- Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
- Phong độ
- DWWLL West Ham United W
- WLLLW Liverpool F.C. W
- 38' Riko Ueki
- HT0-0
- 46' ▲ M. Filis ▼ E. Harries
- 52' 0-1 M. Höbinger · C. Holland
- 70' ▲ J. Matthews ▼ E. Koivisto
- 70' ▲ Y. Daniëls ▼ N. Flint
- 73' Gemma Bonner
- 76' ▲ M. Kearns ▼ M. Höbinger
- 78' ▲ I. Atkinson ▼ L. Evans
- 84' ▲ K. Flannery ▼ A. Denton
- 84' ▲ M. Enderby ▼ S. Haug
- 84' ▲ L. Parry ▼ G. Bonner
- 90'+5 R. Ueki 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Arnold
- 2K. Smith
- 23H. Cissoko
- 21S. Cooke
- 18A. Denton▼ 84'
- 3R. Shimizu
- 19H. Hayashi
- 7L. Evans▼ 78'
- 12E. Harries▼ 46'
- 20V. Asseyi
- 9R. Ueki
Dự bị 8
- 17M. Filis▲ 46'
- 11I. Atkinson▲ 78'
- 41K. Flannery▲ 84'
- 24J. Stapleton
- 4A. Stringer
- 35P. Ademiluyi
- 25M. Walsh
- 5A. Tysiak
- 1R. Laws
- 17J. Clark
- 23G. Bonner▼ 84'
- 4G. Fisk
- 2E. Koivisto▼ 70'
- 8F. Nagano
- 14M. Höbinger▼ 76'
- 12T. Hinds
- 10S. Haug▼ 84'
- 18C. Holland
- 26N. Flint▼ 70'
Dự bị 9
- 6J. Matthews▲ 70'
- 20Y. Daniëls▲ 70'
- 7M. Kearns▲ 76'
- 13M. Enderby▲ 84'
- 32L. Parry▲ 84'
- 15S. Lundgaard
- 16T. Micah
- 11M. Lawley
- 35M. Taylor
Thống kê
01⚑4
⚑610
41%Kiểm soát bóng59%
5Dứt điểm14
2Trúng đích3
1Chệch đích9
2Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
387Chuyền bóng555
73%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
26Trận đấu29
25Ghi được45
54Thủng lưới38
0.96Bàn thắng mỗi trận1.55
2Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai29