West Ham United W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Liverpool F.C. W

West Ham United W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 1-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 2
Sân vận động
Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
Phong độ
DWWLL West Ham United W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 7' 0-1 O. Smith · S. Haug
  2. 19' Taylor Hinds
  3. 27' Katrina Gorry
  4. HT0-1
  5. 56' Dagný Brynjarsdóttir
  6. 66' M. Paví E. Harries
  7. 74' S. Piubel Li Mengwen
  8. 76' L. Kiernan S. Haug
  9. 76' S. Lundgaard C. Holland
  10. 76' Y. Daniëls L. Parry
  11. 76' M. Enderby O. Smith
  12. 79' N. Fahey J. Clark
  13. 84' Rachael Laws
  14. 85' R. Ueki · A. Tysiak 1-1
  15. 90'+5 M. Bergman-Lundin V. Asseyi
  16. FT1-1

Đội hình

West Ham United W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Skinner
  1. 1K. Szemik
  2. 21S. Cooke
  3. 5A. Tysiak
  4. 14S. Zadorsky
  5. 26Li Mengwen▼ 74'
  6. 22K. Gorry
  7. 10D. Brynjarsdóttir
  8. 18A. Denton
  9. 12E. Harries▼ 66'
  10. 9R. Ueki
  11. 20V. Asseyi▼ 90'

Dự bị 8

  1. 11M. Paví▲ 66'
  2. 77S. Piubel▲ 74'
  3. 7M. Bergman-Lundin▲ 90'
  4. 33H. Houssein
  5. 44R. Doe
  6. 25M. Walsh
  7. 4O. Siren
  8. 17C. Sáez
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws
  2. 17J. Clark▼ 79'
  3. 23G. Bonner
  4. 6J. Matthews
  5. 2L. Parry▼ 76'
  6. 14M. Höbinger
  7. 8F. Nagano
  8. 18C. Holland▼ 76'
  9. 12T. Hinds
  10. 11O. Smith▼ 76'
  11. 10S. Haug▼ 76'

Dự bị 9

  1. 9L. Kiernan▲ 76'
  2. 15S. Lundgaard▲ 76'
  3. 20Y. Daniëls▲ 76'
  4. 13M. Enderby▲ 76'
  5. 5N. Fahey▲ 79'
  6. 7C. Kapocs
  7. 47E. Spencer
  8. 34H. Silcock
  9. 3G. Evans

Thống kê

021
720
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm12
2Trúng đích2
2Chệch đích7
4Bị chặn3
1Phạt góc7
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
270Chuyền bóng368
71%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu29
51Ghi được41
51Thủng lưới42
1.82Bàn thắng mỗi trận1.41
5Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu