Manchester City F.C. W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United W

Manchester City F.C. W vs West Ham United W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 2-0 West Ham United W tại FA WSL, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 1, West Ham United W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Sân vận động
Joie Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
DWWLL West Ham United W
  1. 10' L. Hemp · M. Fowler 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' V. Miedema J. Roord
  4. 46' S. Piubel E. Harries
  5. 56' O. Siren V. Asseyi
  6. 69' K. Shaw C. Kelly
  7. 70' A. Fujino L. Hemp
  8. 70' M. Paví D. Brynjarsdóttir
  9. 71' M. Fowler · K. Shaw 2-0
  10. 77' S. Cooke S. Zadorsky
  11. 78' A. Kennedy Laia Aleixandri
  12. 78' N. Layzell Leila Ouahabi
  13. 90' Alanna Kennedy
  14. 90'+2 Shannon Cooke
  15. FT2-0

Đội hình

Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Taylor
  1. 31A. Yamashita 7.3
  2. 18K. Casparij 8.0
  3. 4Laia Aleixandri ▼ 78' 7.5
  4. 5A. Greenwood 7.9
  5. 15Leila Ouahabi ▼ 78' 7.3
  6. 19L. Blindkilde Brown 6.9
  7. 25Y. Hasegawa 7.3
  8. 10J. Roord ▼ 46' 6.6
  9. 9C. Kelly ▼ 69' 6.3
  10. 8M. Fowler 8.6
  11. 11L. Hemp ▼ 70' 7.9

Dự bị 9

  1. 6V. Miedema ▲ 46' 7.2
  2. 21K. Shaw ▲ 69' 7.3
  3. 20A. Fujino ▲ 70' 7.2
  4. 14A. Kennedy ▲ 78' 6.7
  5. 3N. Layzell ▲ 78' 6.3
  6. 35K. Keating
  7. 7L. Coombs
  8. 44C. Thomas
  9. 46L. Murphy
West Ham United W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Skinner
  1. 1K. Szemik 7.0
  2. 26Li Mengwen 7.0
  3. 5A. Tysiak 6.9
  4. 17C. Sáez 7.2
  5. 14S. Zadorsky ▼ 77' 6.0
  6. 18A. Denton 6.6
  7. 10D. Brynjarsdóttir ▼ 70' 6.3
  8. 22K. Gorry 7.3
  9. 12E. Harries ▼ 46' 6.5
  10. 20V. Asseyi ▼ 56' 6.3
  11. 9R. Ueki 7.0

Dự bị 8

  1. 77S. Piubel ▲ 46' 6.6
  2. 4O. Siren ▲ 56' 6.3
  3. 11M. Paví ▲ 70' 6.9
  4. 21S. Cooke ▲ 77' 6.3
  5. 7M. Bergman-Lundin
  6. 42M. Morrison
  7. 25M. Walsh
  8. 33H. Houssein

Thống kê

018
110
71%Kiểm soát bóng29%
21Dứt điểm6
6Trúng đích3
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị1
4Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
720Chuyền bóng289
657Chuyền chính xác213
91%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu28
83Ghi được51
44Thủng lưới51
2.13Bàn thắng mỗi trận1.82
15Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu