Colchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United U21

Colchester United F.C. vs West Ham United U21

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-1 West Ham United U21 tại Football League Trophy, 29 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 1, hòa 1, West Ham United U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 4
Sân vận động
Colchester Community Stadium, Colchester
Trọng tài
S. Purkiss
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
LLDWW West Ham United U21
  1. 40' Gonçalo Cardoso
  2. HT0-0
  3. 60' O. Ashley Gonçalo Cardoso
  4. 61' 0-1 C. Coventry · O. Afolayan
  5. 64' Sammie McLeod
  6. 66' M. Miranda N. Chilvers
  7. 66' H. Sayer M. Welch-Hayes
  8. 71' J. Brown L. Norris
  9. 90' S. Adarkwa D. Chesters
  10. FT0-1

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Ball
  1. 29S. George 7.5
  2. 6O. Sowunmi 6.9
  3. 2M. Welch-Hayes ▼ 66' 6.2
  4. 19O. Kensdale 6.9
  5. 26L. Gambin 6.0
  6. 7C. Senior 6.9
  7. 31S. McLeod 6.3
  8. 17M. Scarlett 6.3
  9. 14N. Chilvers ▼ 66' 6.3
  10. 12P. Cowan-Hall 6.9
  11. 9L. Norris ▼ 71' 6.5

Dự bị 7

  1. 33M. Miranda ▲ 66' 6.5
  2. 36H. Sayer ▲ 66' 6.5
  3. 10J. Brown ▲ 71' 6.7
  4. 35B. Cracknell
  5. 28C. Coulter
  6. 34S. Tovide
  7. 23K. Poku
West Ham United U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Halajko
  1. 49J. Anang 7.3
  2. 46O. Akinola 6.9
  3. 29Gonçalo Cardoso ▼ 60' 6.9
  4. 75J. Baptiste 7.2
  5. 39A. Lewis 7.9
  6. 54C. Coventry 7.9
  7. 44B. Rusa 8.2
  8. 36Mesaque Dju 6.9
  9. 56M. Emmanuel 7.0
  10. 40O. Afolayan 8.3
  11. 51D. Chesters ▼ 90' 6.6

Dự bị 7

  1. 67O. Ashley ▲ 60' 6.9
  2. 55S. Adarkwa ▲ 90'
  3. 59K. Appiah-Forson
  4. 53J. Okotcha
  5. 61K. Simon-Swyer
  6. 43W. Greenidge
  7. 47K. Hegyi

Thống kê

016
510
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm13
1Trúng đích5
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị5
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
416Chuyền bóng483
324Chuyền chính xác393
78%Chính xác chuyền81%

So sánh

53Trận đấu4
54Ghi được5
72Thủng lưới4
1.02Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn2
29Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu