West Bromwich Albion
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

West Bromwich Albion vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-0 Watford F.C. tại Championship, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 3, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
DLDLL Watford F.C.
  1. 16' Martin Payero
  2. 34' J. Morgan
  3. 36' J. Morgan · Harry Whitwell 1-0
  4. 42' Ousmane·Diakite
  5. 45' Edo Kayembe Jordan Zemura
  6. HT1-0
  7. 59' Soumaula Coulibaly Albert Eames
  8. 63' Edo Kayembe
  9. 67' Stephy Mavididi Othmane Maamma
  10. 67' Amin Nabizada Martin Payero
  11. 73' Jayson Molumby Rabby Nzingoula
  12. 73' Felix Horn Myhre Aune Heggebo
  13. 81' Nathaniel Phillips Chris Mepham
  14. 82' Barney Stewart J. Morgan
  15. 82' Mamadou Doumbia Luca Kjerrumgaard
  16. 88' Nathaniel Phillips
  17. 89' Harry Whitwell
  18. 90'+5 Isaac Price
  19. 90'+5 Iker Bravo
  20. FT1-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Morrison
  1. 1M. O’Leary
  2. 25N. Galves
  3. 2C. Mepham▼ 81'
  4. 6G. Campbell
  5. 4C. Styles
  6. 29Harry Whitwell
  7. 20R. Nzingoula▼ 73'
  8. 17O. Diakité
  9. 21I. Price
  10. 19A. Heggebø
  11. 11J. Morgan▼ 82'

Dự bị 9

  1. 15Tobias Christopher Collyer
  2. 13M. Ingram
  3. 8J. Molumby▲ 73'
  4. 7F. Myhre▲ 73'
  5. 18B. Pereira
  6. 3N. Phillips▲ 81'
  7. 9B. Stewart▲ 82'
  8. 22C. Townsend
  9. 26K. Tunde
Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 1F. Ravaglia
  2. 56Albert Eames▼ 59'
  3. 6M. Pollock
  4. 4K. Keben
  5. 33J. Zemura▼ 45'
  6. 8E. Bove
  7. 5H. Kyprianou
  8. 17Iker Bravo
  9. 22M. Payero▼ 67'
  10. 7O. Maamma▼ 67'
  11. 9L. Kjerrumgaard▼ 82'

Dự bị 9

  1. 24S. Walker
  2. 11R. Vata
  3. 21Amin Nabizada▲ 67'
  4. 45S. Mavididi▲ 67'
  5. 39E. Kayembe▲ 45'
  6. 20M. Doumbia▲ 82'
  7. 3S. Coulibaly▲ 59'
  8. 26D. Bachmann
  9. 53James Andrew Clarridge

Thống kê

055
430
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm10
4Trúng đích2
2Chệch đích2
3Bị chặn6
5Phạt góc4
2Việt vị0
18Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
445Chuyền bóng406

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

11Trận đấu11
27Ghi được12
12Thủng lưới16
2.45Bàn thắng mỗi trận1.09
3Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu