Birmingham City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 4
- Sân vận động
- St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
- Phong độ
- DLWDD Birmingham City F.C.
- WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- 45'+1 Bright Osayi-Samuel
- 45' 0-1 K. Schlotterbeck · L. Scienza
- HT0-1
- 55' A. Priske · P. Roberts 1-1
- 61' ▲ J. Ward-Prowse ▼ C. Bragg
- 61' ▲ K. Matsuki ▼ T. Fellows
- 69' ▲ D. Mubama ▼ C. Larin
- 70' ▲ D. Gray ▼ P. Roberts
- 72' Divin Mubama
- 77' Jhon Solís
- 81' ▲ L. Dobbin ▼ L. Scienza
- 86' ▲ E. Laird ▼ C. Vicente
- 86' ▲ L. Vazquez ▼ A. Priske
- 87' ▲ Paik Seung-Ho ▼ J. Stansfield
- 90'+2 Luis Vázquez
- 90'+2 Nathan Wood
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Beadle
- 26B. Osayi-Samuel
- 5P. Neumann
- 4C. Klarer
- 20A. Cochrane
- 24T. Iwata
- 14J. E. Solis Romero
- 16P. Roberts▼ 70'
- 28J. Stansfield▼ 87'
- 7C. Vicente▼ 86'
- 9A. Priske▼ 86'
Dự bị 9
- 21R. Allsop
- 25K. Lund
- 23D. Fry
- 2E. Laird▲ 86'
- 8Paik Seung-Ho▲ 87'
- 27K. Fujimoto
- 10D. Gray▲ 70'
- 33M. Ducksch
- 32L. Vazquez▲ 86'
- 1D. Peretz
- 14J. Bree
- 15N. Wood
- 13K. Schlotterbeck
- 3R. Manning
- 26C. Bragg▼ 61'
- 4F. Downes
- 18T. Fellows▼ 61'
- 10F. Azaz
- 7L. Scienza▼ 81'
- 9C. Larin▼ 69'
Dự bị 9
- 25G. Long
- 34Welington
- 5J. Stephens
- 29R. Akachukwu
- 30J. Ward-Prowse▲ 61'
- 27K. Matsuki▲ 61'
- 40P. Ehibhatiomhan
- 11L. Dobbin▲ 81'
- 28D. Mubama▲ 69'
Thống kê
03⚑3
⚑520
37%Kiểm soát bóng63%
16Dứt điểm13
4Trúng đích4
8Chệch đích5
4Bị chặn4
3Phạt góc5
2Việt vị5
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
287Chuyền bóng505
69%Chính xác chuyền81%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 7 - 1 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 7 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 11 - 7 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | 13 - 10 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 11 | 5 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | 11 - 6 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 9 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 6 - 12 | -6 | 2 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One
So sánh
12Trận đấu10
20Ghi được20
16Thủng lưới12
1.67Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai10