Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Birmingham City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. 6' F. Azaz · L. Scienza 1-0
  2. 24' A. Armstrong · F. Azaz 2-0
  3. HT2-0
  4. 49' Tomoki Iwata
  5. 54' 2-1 D. Gray · A. Cochrane
  6. 58' A. Armstrong 3-1
  7. 59' J. Robinson A. Cochrane
  8. 59' K. Furuhashi M. Ducksch
  9. 63' J. Robinson L. Scienza
  10. 63' C. Archer A. Armstrong
  11. 80' O. Romeu C. Jander
  12. 80' J. Aribo F. Azaz
  13. 80' K. Anderson P. Roberts
  14. 86' L. Koumas D. Gray
  15. 86' L. Dykes J. Stansfield
  16. 87' R. Edwards T. Fellows
  17. 90'+2 Joe Aribo
  18. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 31G. Bazunu
  2. 6T. Harwood-Bellis
  3. 15N. Wood
  4. 5J. Stephens
  5. 18T. Fellows▼ 87'
  6. 4F. Downes
  7. 20C. Jander▼ 80'
  8. 3R. Manning
  9. 10F. Azaz▼ 80'
  10. 13L. Scienza▼ 63'
  11. 9A. Armstrong▼ 63'

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 17J. Quarshie
  3. 12R. Edwards▲ 87'
  4. 28O. Romeu▲ 80'
  5. 48C. Bragg
  6. 26R. Fraser
  7. 7J. Aribo▲ 80'
  8. 46J. Robinson▲ 63'
  9. 19C. Archer▲ 63'
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle
  2. 24T. Iwata
  3. 5P. Neumann
  4. 4C. Klarer
  5. 20A. Cochrane▼ 59'
  6. 7T. Doyle
  7. 8Paik Seung-Ho
  8. 16P. Roberts▼ 80'
  9. 28J. Stansfield▼ 86'
  10. 10D. Gray▼ 86'
  11. 33M. Ducksch▼ 59'

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 26B. Osayi-Samuel
  3. 41E. Cashin
  4. 6J. Robinson▲ 63'
  5. 12M. Leonard
  6. 14K. Anderson▲ 80'
  7. 30L. Koumas▲ 86'
  8. 17L. Dykes▲ 86'
  9. 9K. Furuhashi▲ 59'

Thống kê

017
810
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm22
8Trúng đích4
9Chệch đích10
1Bị chặn8
7Phạt góc8
0Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
291Chuyền bóng407
79%Chính xác chuyền86%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu58
102Ghi được69
70Thủng lưới74
1.73Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu