Birmingham City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Birmingham City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 41' Nathan Wood
  2. HT0-0
  3. 48' Caspar Jander
  4. 49' P. Neumann · J. Robinson 1-0
  5. 58' E. Jelert T. Fellows
  6. 58' L. Scienza J. Robinson
  7. 68' C. Bragg C. Jander
  8. 68' C. Archer A. Armstrong
  9. 69' L. Koumas J. Stansfield
  10. 69' M. Ducksch K. Furuhashi
  11. 71' 1-1 C. Archer · E. Jelert
  12. 72' Phil Neumann
  13. 82' M. Leonard P. Roberts
  14. 83' K. Matsuki F. Azaz
  15. FT1-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle
  2. 23A. Sampsted
  3. 5P. Neumann
  4. 6J. Robinson▼ 58'
  5. 41E. Cashin
  6. 24T. Iwata
  7. 8Paik Seung-Ho
  8. 16P. Roberts▼ 82'
  9. 18W. T. Willumsson
  10. 28J. Stansfield▼ 69'
  11. 9K. Furuhashi▼ 69'

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 4B. Burrell
  3. 7M. Mazwi
  4. 12M. Leonard▲ 82'
  5. 11D. Isichei
  6. 27K. Fujimoto
  7. 30L. Koumas▲ 69'
  8. 17L. Dykes
  9. 33M. Ducksch▲ 69'
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 31G. Bazunu
  2. 6T. Harwood-Bellis
  3. 15N. Wood
  4. 5J. Stephens
  5. 18T. Fellows▼ 58'
  6. 4F. Downes
  7. 20C. Jander▼ 68'
  8. 3R. Manning
  9. 46J. Robinson▼ 58'
  10. 10F. Azaz▼ 83'
  11. 9A. Armstrong▼ 68'

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 17J. Quarshie
  3. 38E. Jelert▲ 58'
  4. 34Welington
  5. 27K. Matsuki▲ 83'
  6. 48C. Bragg▲ 68'
  7. 7J. Aribo
  8. 13L. Scienza▲ 58'
  9. 19C. Archer▲ 68'

Thống kê

012
520
38%Kiểm soát bóng62%
20Dứt điểm13
4Trúng đích5
10Chệch đích3
6Bị chặn5
2Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
346Chuyền bóng570
79%Chính xác chuyền87%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
69Ghi được102
74Thủng lưới70
1.19Bàn thắng mỗi trận1.73
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn38
33Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu