Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
4 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Burnley F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 4-1 Burnley F.C. tại Championship, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1, hòa 0, Burnley F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LDLDL Burnley F.C.
  1. 2' M. Toure · J. Cordoba 1-0
  2. 5' A. Brooks · A. Musaba 2-0
  3. 16' Ruairi McConville
  4. 21' M. Toure 3-0
  5. 27' 3-1 J. Laurent · J. Bruun Larsen
  6. 28' Josh Laurent
  7. 29' José Córdoba
  8. HT3-1
  9. 62' A. Slimane O. Schwartau
  10. 62' P. A. Diallo A. Musaba
  11. 63' Andre Brooks
  12. 63' M. Edwards J. Bruun Larsen
  13. 64' Z. Amdouni A. Ramsey
  14. 65' Anis Ben Slimane
  15. 67' A. Brooks · J. Stacey 4-1
  16. 71' Zian Flemming
  17. 71' A. Crnac A. Brooks
  18. 71' M. Kvistgaarden M. Toure
  19. 77' Josh Laurent
  20. 77' Josh Laurent
  21. 78' A. Hountondji Z. Flemming
  22. 80' J. Wright K. McLean
  23. 82' U. Raghouber H. Mejbri
  24. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic
  2. 3J. Stacey
  3. 15R. McConville
  4. 33J. Cordoba
  5. 14B. Chrisene
  6. 23K. McLean▼ 80'
  7. 7P. Mattsson
  8. 11A. Brooks▼ 71'
  9. 29O. Schwartau▼ 62'
  10. 49A. Musaba▼ 62'
  11. 21M. Toure▼ 71'

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 6H. Darling
  3. 13D. Yongwa
  4. 20A. Slimane▲ 62'
  5. 35K. Fisher
  6. 16J. Wright▲ 80'
  7. 17A. Crnac▲ 71'
  8. 30M. Kvistgaarden▲ 71'
  9. 19P. A. Diallo▲ 62'
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nicky Hayen
  1. 1M. Weiss
  2. 2K. Walker
  3. 15A. Ahmedhodzic
  4. 3M. Alleyne
  5. 14C. Roberts
  6. 28H. Mejbri▼ 82'
  7. 29J. Laurent
  8. 7J. Bruun Larsen▼ 63'
  9. 21A. Ramsey▼ 64'
  10. 12D. Satpaev
  11. 19Z. Flemming▼ 78'

Dự bị 9

  1. 37G. Coudert
  2. 4J. Worrall
  3. 18H. Ekdal
  4. 20S. Sambo
  5. 8U. Raghouber▲ 82'
  6. 31M. Tresor Ndayishimiye
  7. 17A. Hountondji▲ 78'
  8. 10M. Edwards▲ 63'
  9. 11Z. Amdouni▲ 64'

Thống kê

043
531
37%Kiểm soát bóng63%
20Dứt điểm16
6Trúng đích4
6Chệch đích7
8Bị chặn5
3Phạt góc5
3Việt vị1
14Phạm lỗi5
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
323Chuyền bóng558
81%Chính xác chuyền86%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu13
20Ghi được13
12Thủng lưới26
1.54Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn8
7Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu