Millwall F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 2
- Sân vận động
- The Den, London
- Phong độ
- WWLLW Millwall F.C.
- LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
- 18' T. Arconte 1-0
- 25' José Córdoba
- 37' Harry Darling
- 40' Jenson Metcalfe
- HT1-0
- 58' T. Arconte · J. Cooper 2-0
- 60' ▲ J. Stacey ▼ K. Fisher
- 60' ▲ P. Mattsson ▼ S. Field
- 60' ▲ P. A. Diallo ▼ A. Slimane
- 64' José Córdoba
- 64' José Córdoba
- 65' ▲ R. McConville ▼ O. Schwartau
- 71' ▲ Z. Lovelace ▼ T. Arconte
- 73' ▲ A. Musaba ▼ A. Brooks
- 77' ▲ D. Kelly ▼ J. Metcalfe
- 78' ▲ L. Cundle ▼ K. Lisbie
- 78' ▲ L. Dykes ▼ J. Coburn
- 84' L. Cundle · C. Neghli 3-0
- 86' ▲ J. Osei-Tutu ▼ C. De Norre
- FT3-0
Đội hình
- 1L. Jensen
- 17M. Sykes
- 6C. Taylor
- 5J. Cooper
- 3Z. Sturge
- 10C. Neghli
- 24C. De Norre▼ 86'
- 14J. Metcalfe▼ 77'
- 7T. Arconte▼ 71'
- 19J. Coburn▼ 78'
- 22K. Lisbie▼ 78'
Dự bị 9
- 15M. Crocombe
- 23D. Batth
- 2J. Osei-Tutu▲ 86'
- 12E. Baggott
- 25L. Cundle▲ 78'
- 16D. Kelly▲ 77'
- 13L. Dykes▲ 78'
- 29Z. Lovelace▲ 71'
- 31R. Bangura-Williams
- 1V. Kovacevic
- 35K. Fisher▼ 60'
- 6H. Darling
- 33J. Cordoba
- 14B. Chrisene
- 23K. McLean
- 26S. Field▼ 60'
- 11A. Brooks▼ 73'
- 20A. Slimane▼ 60'
- 29O. Schwartau▼ 65'
- 21M. Toure
Dự bị 9
- 32D. Grimshaw
- 3J. Stacey▲ 60'
- 13D. Yongwa
- 15R. McConville▲ 65'
- 16J. Wright
- 7P. Mattsson▲ 60'
- 49A. Musaba▲ 73'
- 30M. Kvistgaarden
- 19P. A. Diallo▲ 60'
Thống kê
01⚑8
⚑331
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm8
7Trúng đích2
6Chệch đích4
6Bị chặn2
8Phạt góc3
9Việt vị0
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
348Chuyền bóng329
76%Chính xác chuyền73%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 7 - 1 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 7 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 11 - 7 | +4 | 8 | |
| 9 | 4 | 11 - 8 | +3 | 7 | |
| 10 | 5 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 13 | 5 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 15 | 5 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 16 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | 11 - 6 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 9 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 6 - 12 | -6 | 2 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One
So sánh
13Trận đấu13
17Ghi được20
15Thủng lưới12
1.31Bàn thắng mỗi trận1.54
5Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn8
10Hiệp hai7