Millwall F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Millwall F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 24' José Córdoba
  2. HT0-0
  3. 46' M. Ivanovic L. Cundle
  4. 46' M. Toure M. Kvistgaarden
  5. 56' M. Ivanovic · C. De Norre 1-0
  6. 62' 1-1 P. Mattsson · M. Toure
  7. 67' B. Chrisene K. Fisher
  8. 68' O. Schwartau A. Slimane
  9. 76' 1-2 O. Schwartau · M. Toure
  10. 80' T. Watson C. De Norre
  11. 86' D. Mazou-Sacko B. Bannan
  12. 87' J. Bryan Z. Sturge
  13. 88' Joe Bryan
  14. 88' Oscar Schwartau
  15. FT1-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson
  2. 4T. Crama
  3. 6C. Taylor
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge▼ 87'
  6. 67B. Bannan▼ 86'
  7. 24C. De Norre▼ 80'
  8. 11F. Azeez
  9. 25L. Cundle▼ 46'
  10. 10C. Neghli
  11. 19J. Coburn

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 18R. Leonard
  3. 2D. McNamara
  4. 49D. Mazou-Sacko▲ 86'
  5. 9M. Ivanovic▲ 46'
  6. 23J. Bryan▲ 87'
  7. 7T. Ballo
  8. 17M. Langstaff
  9. 22T. Watson▲ 80'
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic
  2. 3J. Stacey
  3. 6H. Darling
  4. 33J. Cordoba
  5. 35K. Fisher▼ 67'
  6. 26S. Field
  7. 7P. Mattsson
  8. 23K. McLean
  9. 20A. Slimane▼ 68'
  10. 21A. Ahmed
  11. 30M. Kvistgaarden▼ 46'

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 25P. Maghoma
  3. 5J. Medic
  4. 14B. Chrisene▲ 67'
  5. 18A. Forson
  6. 37M. Toure▲ 46'
  7. 16J. Wright
  8. 8L. Gibbs
  9. 29O. Schwartau▲ 68'

Thống kê

012
520
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm12
2Trúng đích5
6Chệch đích3
2Bị chặn4
2Phạt góc5
4Việt vị3
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
316Chuyền bóng376
66%Chính xác chuyền71%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
84Ghi được78
63Thủng lưới72
1.47Bàn thắng mỗi trận1.37
22Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu