Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3, hòa 0, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
WWLLW Millwall F.C.
  1. 35' Japhet Tanganga
  2. 40' Jake Cooper
  3. HT0-0
  4. 52' 0-1 C. Neghli · T. Crama
  5. 55' J. Sargent 1-1
  6. 59' M. Kvistgaarden A. Forson
  7. 69' M. Nunez M. Topic
  8. 70' B. Chrisene J. Schlupp
  9. 80' M. Langstaff J. Coburn
  10. 80' L. Cundle C. Neghli
  11. 83' 1-2 M. Langstaff · A. Doughty
  12. 84' J. Makama A. Crnac
  13. 84' K. Fisher J. Stacey
  14. 87' Billy Mitchell
  15. 89' Jacob Wright
  16. 89' A. Emakhu F. Azeez
  17. 90'+7 Tristan Crama
  18. 90'+3 R. Leonard A. Doughty
  19. 90'+3 M. Luongo B. Mitchell
  20. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic
  2. 5J. Medic
  3. 6H. Darling
  4. 33J. Cordoba
  5. 3J. Stacey▼ 84'
  6. 16J. Wright
  7. 22M. Topic▼ 69'
  8. 27J. Schlupp▼ 70'
  9. 18A. Forson▼ 59'
  10. 17A. Crnac▼ 84'
  11. 9J. Sargent

Dự bị 9

  1. 8L. Gibbs
  2. 14B. Chrisene▲ 70'
  3. 19P. A. Diallo
  4. 24J. Makama▲ 84'
  5. 26M. Nunez▲ 69'
  6. 29O. Schwartau
  7. 30M. Kvistgaarden▲ 59'
  8. 32D. Grimshaw
  9. 35K. Fisher▲ 84'
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13S. Benda
  2. 4T. Crama
  3. 6J. Tanganga
  4. 5J. Cooper
  5. 14A. Doughty▼ 90'
  6. 24C. De Norre
  7. 8B. Mitchell▼ 90'
  8. 10C. Neghli▼ 80'
  9. 19J. Coburn▼ 80'
  10. 11F. Azeez▼ 89'
  11. 9M. Ivanovic

Dự bị 9

  1. 3Z. Sturge
  2. 15M. Crocombe
  3. 17M. Langstaff▲ 80'
  4. 18R. Leonard▲ 90'
  5. 21M. Luongo▲ 90'
  6. 22A. Emakhu▲ 89'
  7. 25L. Cundle▲ 80'
  8. 27K. Grant
  9. 31R. Bangura-Williams

Thống kê

016
540
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm15
3Trúng đích3
8Chệch đích6
4Bị chặn6
6Phạt góc5
1Việt vị1
5Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Cứu thua2
424Chuyền bóng284
83%Chính xác chuyền70%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
78Ghi được84
72Thủng lưới63
1.37Bàn thắng mỗi trận1.47
10Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu