Portsmouth F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Birmingham City F.C.

Portsmouth F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. 8' A. Segecic · J. Williams 1-0
  2. 17' Paik Seung-Ho J. Stansfield
  3. 19' 1-1 A. Priske · K. Wagner
  4. 21' C. Chaplin J. Swift
  5. 39' Luke Le Roux
  6. HT1-1
  7. 46' R. Poole C. Ogilvie
  8. 54' T. Doyle J. E. Solis Romero
  9. 63' Carlos Vicente
  10. 71' C. Shaughnessy H. Matthews
  11. 71' T. Waddingham M. Alli
  12. 81' Adrian Segečić
  13. 82' Bright Osayi-Samuel
  14. 84' M. Pack L. Le Roux
  15. FT1-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 30B. Killip 7.3
  2. 2J. Williams 6.3
  3. 14H. Matthews ▼ 71' 6.3
  4. 17I. Bowat 7.3
  5. 3C. Ogilvie ▼ 46' 6.3
  6. 16L. Le Roux ▼ 84' 7.3
  7. 21A. Dozzell 6.7
  8. 10A. Segecic 7.9
  9. 8J. Swift ▼ 21' 6.5
  10. 27M. Alli ▼ 71' 6.2
  11. 40J. Brown 6.0

Dự bị 9

  1. 1N. Schmid
  2. 7M. Pack ▲ 84' 6.9
  3. 5R. Poole ▲ 46' 6.9
  4. 38E. Adams
  5. 25M. Kirk
  6. 6C. Shaughnessy ▲ 71' 6.9
  7. 36C. Chaplin ▲ 21' 7.3
  8. 20T. Waddingham ▲ 71' 6.7
  9. 28R. Swann
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.6
  2. 26B. Osayi-Samuel 7.0
  3. 5P. Neumann 7.0
  4. 4C. Klarer 7.2
  5. 31K. Wagner 7.5
  6. 24T. Iwata 6.2
  7. 14J. E. Solis Romero ▼ 54' 6.9
  8. 23C. Vicente 5.9
  9. 28J. Stansfield ▼ 17' 6.0
  10. 17I. Osman 7.2
  11. 29A. Priske 7.0

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 10D. Gray
  3. 7T. Doyle ▲ 54' 6.6
  4. 33M. Ducksch
  5. 16P. Roberts
  6. 8Paik Seung-Ho ▲ 17' 6.7
  7. 37J. Panzo
  8. 20A. Cochrane
  9. 2E. Laird

Thống kê

023
920
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm13
2Trúng đích5
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
3Phạt góc9
0Việt vị2
19Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
274Chuyền bóng253
191Chuyền chính xác156
70%Chính xác chuyền62%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
64Ghi được69
70Thủng lưới74
1.19Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu