Wrexham A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Stoke City

Wrexham A.F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 2-0 Stoke City tại Championship, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 1, hòa 0, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Phong độ
DLWDD Wrexham A.F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 31' J. Windass · G. Thomason 1-0
  2. 33' J. Windass 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Rak-Sakyi A. Cresswell
  5. 47' Million Manhoef
  6. 52' R. Bozenik S. Gallagher
  7. 68' T. Seko L. Baker
  8. 73' L. O'Brien O. Rathbone
  9. 78' N. Broadhead J. Windass
  10. 79' K. Moore S. Smith
  11. 86' R. Otegbayo B. Lawal
  12. FT2-0

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Phil Parkinson
  1. 21D. Ward 7.2
  2. 12I. Kabore 6.6
  3. 5D. Hyam 6.9
  4. 24D. Scarr 7.2
  5. 2C. Doyle 7.3
  6. 14G. Thomason 8.3
  7. 15G. Dobson 6.9
  8. 37M. James 7.0
  9. 20O. Rathbone ▼ 73' 6.9
  10. 28S. Smith ▼ 79' 6.5
  11. 10J. Windass ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 1A. Okonkwo
  2. 33N. Broadhead ▲ 78' 6.5
  3. 27L. O'Brien ▲ 73' 6.7
  4. 47R. Longman
  5. 3L. Brunt
  6. 11B. Cadamarteri
  7. 19K. Moore ▲ 79' 6.5
  8. 7D. Keillor-Dunn
  9. 4M. Cleworth
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 31G. Bazunu 6.3
  2. 7S. Thomas 6.3
  3. 18B. Lawal ▼ 86' 6.2
  4. 3A. Cresswell ▼ 46' 5.7
  5. 17E. Bocat 5.9
  6. 4B. Pearson 7.7
  7. 8L. Baker ▼ 68' 6.5
  8. 42M. Manhoef 5.7
  9. 10J. Bae 6.7
  10. 29L. Cisse 6.3
  11. 20S. Gallagher ▼ 52' 6.6

Dự bị 9

  1. 25T. Simkin
  2. 11R. Bozenik ▲ 52' 6.3
  3. 12T. Seko ▲ 68' 6.9
  4. 49M. Smit
  5. 21J. Rak-Sakyi ▲ 46' 6.6
  6. 9D. Mubama
  7. 50S. Agina
  8. 59G. Kelly
  9. 54R. Otegbayo ▲ 86' 6.7

Thống kê

002
610
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm6
4Trúng đích0
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
2Phạt góc6
5Việt vị1
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Cứu thua1
-1.20Bàn thắng ngăn chặn-1.20
446Chuyền bóng374
364Chuyền chính xác291
82%Chính xác chuyền78%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu54
91Ghi được57
86Thủng lưới64
1.54Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu