Portsmouth F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Portsmouth F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-0 Leicester City F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 3, Leicester City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. -5' Hamza Choudhury
  2. 8' A. Segecic K. Anderson
  3. 17' I. Bowat T. Devlin
  4. HT0-0
  5. 63' I. Bowat · A. Segecic 1-0
  6. 70' J. James H. Choudhury
  7. 71' D. Mukasa S. Mavididi
  8. 75' Patson Daka
  9. 76' J. Ayew B. De Cordova-Reid
  10. 77' E. Adams C. Chaplin
  11. 77' J. Brown
  12. 90'+2 Jacob Brown
  13. 90' Marlon Pack
  14. 90' Jordan Ayew
  15. 90'+1 O. Aluko R. Pereira
  16. FT1-0

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.6
  2. 24T. Devlin ▼ 17' 7.0
  3. 5R. Poole 7.2
  4. 6C. Shaughnessy 7.3
  5. 2J. Williams 6.9
  6. 7M. Pack 7.2
  7. 21A. Dozzell 7.2
  8. 27M. Alli 6.3
  9. 36C. Chaplin ▼ 77' 6.7
  10. 37K. Anderson ▼ 8' 6.3
  11. 9C. Bishop 7.3

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 8J. Swift
  3. 38E. Adams ▲ 77' 6.3
  4. 10A. Segecic ▲ 8' 7.2
  5. 29H. Blair
  6. 23J. Murphy
  7. 40J. Brown ▲ 77' 6.7
  8. 17I. Bowat ▲ 17' 8.5
  9. 55M. Dia
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 31A. Begovic 6.3
  2. 21R. Pereira ▼ 90' 7.3
  3. 24J. Lascelles 6.6
  4. 23J. Vestergaard 6.6
  5. 33L. Thomas 6.2
  6. 17H. Choudhury ▼ 70' 6.3
  7. 8H. Winks 7.2
  8. 7I. Fatawu 6.6
  9. 14B. De Cordova-Reid ▼ 76' 6.3
  10. 10S. Mavididi ▼ 71' 6.2
  11. 20P. Daka 5.6

Dự bị 9

  1. 1J. Stolarczyk
  2. 9J. Ayew ▲ 76' 6.6
  3. 15H. Souttar
  4. 18J. Aribo
  5. 6J. James ▲ 70' 6.6
  6. 28J. Monga
  7. 22O. Skipp
  8. 29D. Mukasa ▲ 71' 6.7
  9. 56O. Aluko ▲ 90'

Thống kê

025
730
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm14
2Trúng đích3
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn6
5Phạt góc7
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
257Chuyền bóng297
158Chuyền chính xác197
61%Chính xác chuyền66%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
64Ghi được65
70Thủng lưới72
1.19Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu