Wrexham A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Wrexham A.F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wrexham A.F.C. 2-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wrexham A.F.C. thắng 1, hòa 1, Swansea City A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Phong độ
DDLWD Wrexham A.F.C.
WDWWD Swansea City A.F.C.
  1. 25' N. Broadhead · C. Doyle 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' J. Eom Ronald
  4. 59' M. Yalcouye G. Franco
  5. 59' L. Cullen Gustavo Nunes
  6. 62' Malick Yalcouyé
  7. 67' J. Windass N. Broadhead
  8. 74' M. Widell M. Stamenic
  9. 77' Josh Tymon
  10. 82' L. Walta J. Tymon
  11. 85' B. Cadamarteri S. Smith
  12. 88' L. Cullenphản lưới 2-0
  13. FT2-0

Đội hình

Wrexham A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Phil Parkinson
  1. 1A. Okonkwo
  2. 4M. Cleworth
  3. 5D. Hyam
  4. 2C. Doyle
  5. 12I. Kabore
  6. 26Z. Vyner
  7. 27L. O'Brien
  8. 14G. Thomason
  9. 20O. Rathbone
  10. 33N. Broadhead▼ 67'
  11. 28S. Smith▼ 85'

Dự bị 9

  1. 21D. Ward
  2. 16J. Rodriguez
  3. 10J. Windass▲ 67'
  4. 29R. Barnett
  5. 47R. Longman
  6. 3L. Brunt
  7. 11B. Cadamarteri▲ 85'
  8. 24D. Scarr
  9. 7D. Keillor-Dunn
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux
  2. 2J. Key
  3. 5B. Cabango
  4. 15C. Burgess
  5. 14J. Tymon▼ 82'
  6. 17G. Franco▼ 59'
  7. 6M. Stamenic▼ 74'
  8. 30E. Galbraith
  9. 35Ronald▼ 59'
  10. 9Z. Vipotnik
  11. 18Gustavo Nunes▼ 59'

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 25J. Ward
  3. 10J. Eom▲ 59'
  4. 7M. Widell▲ 74'
  5. 8M. Yalcouye▲ 59'
  6. 4J. Fulton
  7. 20L. Cullen▲ 59'
  8. 21L. Walta▲ 82'
  9. 16I. Samuels-Smith

Thống kê

005
520
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm10
2Trúng đích3
9Chệch đích5
0Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
300Chuyền bóng608
70%Chính xác chuyền84%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
91Ghi được70
86Thủng lưới75
1.54Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu