West Bromwich Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

West Bromwich Albion vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 0, hòa 2, Charlton Athletic F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 10' Lloyd Jones
  2. 27' Callum Styles
  3. 35' C. Sichenje L. Jones
  4. 45' G. Campbell · A. Mowatt 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' T. Campbell M. Leaburn
  7. 49' Jayson Molumby
  8. 56' C. Coventry C. Coady
  9. 56' J. Fevrier L. Chambers
  10. 57' Harry Clarke
  11. 65' A. Heggebo J. Maja
  12. 66' Collins Sichenje
  13. 70' 1-1 L. Dykes · K. Ramsay
  14. 74' J. Wallace O. Diakite
  15. 84' J. Jimoh-Aloba I. Price
  16. 85' D. Imray G. Campbell
  17. 90'+3 M. Gillesphey S. Carey
  18. FT1-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: James Morrison
  1. 1M. O'Leary
  2. 6G. Campbell▼ 85'
  3. 3N. Phillips
  4. 29C. Taylor
  5. 4C. Styles
  6. 17O. Diakite▼ 74'
  7. 27A. Mowatt
  8. 21I. Price▼ 84'
  9. 8J. Molumby
  10. 11M. Johnston
  11. 9J. Maja▼ 65'

Dự bị 9

  1. 45J. Wallis
  2. 5K. Bielik
  3. 7J. Wallace▲ 74'
  4. 12D. Dike
  5. 14A. Gilchrist
  6. 18J. Jimoh-Aloba▲ 84'
  7. 19A. Heggebo▲ 65'
  8. 30D. Imray▲ 85'
  9. 37O. Bostock
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski
  2. 2K. Ramsay
  3. 5L. Jones▼ 35'
  4. 17A. Bell
  5. 44H. Clarke
  6. 14S. Carey▼ 90'
  7. 15C. Coady▼ 56'
  8. 10G. Docherty
  9. 19L. Chambers▼ 56'
  10. 11M. Leaburn▼ 46'
  11. 99L. Dykes

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 3M. Gillesphey▲ 90'
  3. 6C. Coventry▲ 56'
  4. 7T. Campbell▲ 46'
  5. 8L. Berry
  6. 23C. Kelman
  7. 26J. Rankin-Costello
  8. 28C. Sichenje▲ 35'
  9. 77J. Fevrier▲ 56'

Thống kê

027
030
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm3
2Trúng đích2
11Chệch đích0
5Bị chặn1
7Phạt góc0
6Việt vị2
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
480Chuyền bóng340
82%Chính xác chuyền71%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
57Ghi được58
71Thủng lưới68
1.1Bàn thắng mỗi trận1.09
14Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu