Charlton Athletic F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Bromwich Albion

Charlton Athletic F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-0 West Bromwich Albion tại Championship, 4 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 1, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
WLLDW West Bromwich Albion
  1. HT0-0
  2. 73' M. Johnston I. Price
  3. 74' I. Fullah O. Hernandez
  4. 74' H. Knibbs G. Docherty
  5. 81' A. Gilchrist S. Iling Junior
  6. 81' J. Maja A. Heggebo
  7. 82' T. Olaofe M. Leaburn
  8. 90'+7 J. Rankin-Costello J. Bree
  9. 90'+3 C. Mepham K. Bielik
  10. 90' S. Carey 1-0
  11. FT1-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jason Jones
  1. 1T. Kaminski
  2. 2K. Ramsay
  3. 5L. Jones
  4. 3M. Gillesphey
  5. 6C. Coventry
  6. 28J. Bree▼ 90'
  7. 14S. Carey
  8. 10G. Docherty▼ 74'
  9. 27O. Hernandez▼ 74'
  10. 11M. Leaburn▼ 82'
  11. 7T. Campbell

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 36K. Gough
  3. 26J. Rankin-Costello▲ 90'
  4. 18K. Anderson
  5. 8L. Berry
  6. 37I. Fullah▲ 74'
  7. 41H. Knibbs▲ 74'
  8. 30R. Apter
  9. 22T. Olaofe▲ 82'
West Bromwich Albion Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ryan Glen Mason
  1. 20J. Griffiths
  2. 5K. Bielik▼ 90'
  3. 3N. Phillips
  4. 29C. Taylor
  5. 22S. Iling Junior▼ 81'
  6. 17O. Diakite
  7. 27A. Mowatt
  8. 4C. Styles
  9. 21I. Price▼ 73'
  10. 10K. Grant
  11. 19A. Heggebo▼ 81'

Dự bị 9

  1. 23J. Wildsmith
  2. 14A. Gilchrist▲ 81'
  3. 2C. Mepham▲ 90'
  4. 11M. Johnston▲ 73'
  5. 33C. Deeming
  6. 26T. Bany
  7. 12D. Dike
  8. 37O. Bostock
  9. 9J. Maja▲ 81'

Thống kê

004
300
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm13
3Trúng đích1
3Chệch đích9
5Bị chặn3
4Phạt góc3
13Phạm lỗi12
1Cứu thua2
460Chuyền bóng456
78%Chính xác chuyền79%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
58Ghi được57
68Thủng lưới71
1.09Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu