Portsmouth F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Portsmouth F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 0-1 Stoke City tại Championship, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 0, Stoke City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 35' Makenzie Kirk
  2. 41' Marlon Pack
  3. HT0-0
  4. 48' Sorba Thomas
  5. 61' Divin Mubama
  6. 67' T. Devlin J. Williams
  7. 67' J. Murphy Yang Min-Hyuk
  8. 70' 0-1 H. Matthewsphản lưới
  9. 71' J. Knight H. Matthews
  10. 71' T. Rigo J. Bae
  11. 85' M. Kosznovszky A. Dozzell
  12. 87' Maksym Talovierov
  13. 90'+5 T. Seko L. Baker
  14. 90'+1 S. N'Zonzi B. Pearson
  15. FT0-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Michael Lewis Mousinho
  1. 26J. Bursik 6.2
  2. 2J. Williams ▼ 67' 6.3
  3. 14H. Matthews ▼ 71' 6.0
  4. 5R. Poole 5.7
  5. 3C. Ogilvie 6.6
  6. 7M. Pack 7.7
  7. 21A. Dozzell ▼ 85' 6.9
  8. 36C. Chaplin 6.9
  9. 9C. Bishop 6.3
  10. 47Yang Min-Hyuk ▼ 67' 6.6
  11. 25M. Kirk 6.0

Dự bị 9

  1. 30B. Killip
  2. 22Z. Swanson
  3. 24T. Devlin ▲ 67' 6.5
  4. 17I. Bowat
  5. 4J. Knight ▲ 71' 6.6
  6. 16L. Le Roux
  7. 18M. Kosznovszky ▲ 85' 6.7
  8. 11F. Bianchini
  9. 23J. Murphy ▲ 67' 7.0
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Gordon Robins
  1. 1V. Johansson 7.9
  2. 40M. Talovierov 7.3
  3. 26A. Phillips 6.9
  4. 16B. Wilmot 7.7
  5. 3A. Cresswell 7.2
  6. 8L. Baker ▼ 90' 7.2
  7. 4B. Pearson ▼ 90' 6.9
  8. 42M. Manhoef 6.2
  9. 10J. Bae ▼ 71' 6.2
  10. 7S. Thomas 6.6
  11. 9D. Mubama 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 23B. Gibson
  3. 50S. Agina
  4. 12T. Seko ▲ 90'
  5. 15S. N'Zonzi ▲ 90' 6.7
  6. 19T. Rigo ▲ 71' 6.7
  7. 14J. Donley
  8. 29L. Cisse
  9. 11R. Bozenik

Thống kê

026
230
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm11
3Trúng đích2
7Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc2
4Việt vị3
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
327Chuyền bóng377
223Chuyền chính xác281
68%Chính xác chuyền75%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
64Ghi được57
70Thủng lưới64
1.19Bàn thắng mỗi trận1.06
16Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu